ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
副组长
fù zǔzhǎng
Tổ phó
Hán việt: phó tổ trưởng
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "副组长" (fù zǔzhǎng) mang nghĩa "Tổ phó", kết hợp bởi 副 (fù - phó): "đôi" + 组 (zǔ - tổ): "nhóm" + 长 (cháng / zhǎng - trường): "dài". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 副: Dùng lưỡi dao sắc (刂) chia vật nguyên vẹn đầy đủ (畐) thành hai phần tương xứng hỗ trợ lẫn nhau, chỉ cấp phó hoặc một đôi, một cặp, bộ (副). • Chữ 组: Dùng những sợi tơ bền chắc (纟) xếp chồng và đan kết lại với nhau (且) một cách ngăn nắp, tạo thành một tổ chức, đội nhóm (组). • Chữ 长: Mái tóc dài bay phấp phới trên đầu (丿) người chống gậy qua năm tháng, biểu thị chiều dài và sự lớn lên, phát triển (长).

Thành phần cấu tạo

副组长
fù zǔzhǎng
Tổ phó
副
fù • phó
đôi
畐
Phúc
Đầy đủ / âm đọc (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao cắt (nằm bên phải)
组
zǔ • tổ
nhóm
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
且
Thả
Và / âm đọc (bên phải)
长
cháng / zhǎng • trường
dài
长
Bộ Trường (giản thể)
Hình người tóc dài bay trong gió (giản thể từ 長)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tổ phó
Ví dụ (5)
tā他gāng刚bèi被tíshēng提升wèi为fùzǔzhǎng副组长。
Anh ấy vừa được thăng chức làm tổ phó.
He has just been promoted to deputy team leader.
fùzǔzhǎng副组长jiāng将fùzé负责zhè这gè个xiàngmù项目。
Tổ phó sẽ phụ trách dự án này.
The deputy team leader will be responsible for this project.
rúguǒ如果zǔzhǎng组长bú不zài在,qǐng请zhǎo找fùzǔzhǎng副组长。
Nếu tổ trưởng không có mặt, xin hãy tìm tổ phó.
If the team leader is not here, please contact the deputy team leader.
tā她dāng当fùzǔzhǎng副组长yǐjīng已经sānnián三年le了。
Cô ấy làm tổ phó đã được ba năm rồi.
She has been the deputy team leader for three years.
míngtiān明天de的huìyì会议shàng上,fùzǔzhǎng副组长huì会huìbào汇报jìndù进度。
Trong cuộc họp ngày mai, tổ phó sẽ báo cáo tiến độ.
At tomorrow's meeting, the deputy team leader will report on the progress.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây