ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
班组
bānzǔ
Tổ làm việc
Hán việt: ban tổ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "班组" (bānzǔ) nghĩa là "Tổ làm việc", ghép bởi: 班 (bān): lớp + 组 (zǔ): nhóm.

Thành phần cấu tạo

班组
bānzǔ
Tổ làm việc
王
刂
纟
且

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tổ làm việc
Ví dụ (3)
zhè这gè个bānzǔ班组fùzé负责wéixiū维修jīqì机器。
Tổ làm việc này phụ trách sửa máy móc.
This work team is responsible for maintaining the machines.
bānzǔ班组chéngyuán成员zhèngzài正在kāihuì开会。
Thành viên tổ làm việc đang họp.
The members of the work team are in a meeting.
gōngchǎng工厂jiāqiáng加强bānzǔ班组guǎnlǐ管理。
Nhà máy tăng cường quản lý tổ sản xuất.
The factory strengthened team management.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây