包装组长
HSK5
—
Gợi nhớ
Từ "包装组长" (bāozhuāng zǔzhǎng) mang nghĩa "Trưởng tổ đóng gói", kết hợp bởi 包 (bāo - bao): "Gói" + 装 (zhuāng - trang): "cài đặt" + 组 (zǔ - tổ): "nhóm" + 长 (cháng / zhǎng - trường): "dài". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 包: Vòng tay ôm ấp (勹) che chở đứa bé (巳) nằm gọn bên trong lòng mẹ gợi hình ảnh bọc kín, gói ghém (包). • Chữ 装: Khoác tấm áo mới (衣) lên vóc dáng khỏe khoắn, cường tráng (壮) để sửa soạn trang phục, đóng gói hoặc lắp đặt (装). • Chữ 组: Dùng những sợi tơ bền chắc (纟) xếp chồng và đan kết lại với nhau (且) một cách ngăn nắp, tạo thành một tổ chức, đội nhóm (组). • Chữ 长: Mái tóc dài bay phấp phới trên đầu (丿) người chống gậy qua năm tháng, biểu thị chiều dài và sự lớn lên, phát triển (长).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 包装组长
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Trưởng tổ đóng gói
Ví dụ (5)
包装组长负责检查产品的包装质量。
Trưởng tổ đóng gói chịu trách nhiệm kiểm tra chất lượng đóng gói của sản phẩm.
The packaging team leader is responsible for checking the quality of the product packaging.
明天早上,包装组长会给新员工开会。
Sáng ngày mai, trưởng tổ đóng gói sẽ họp với các nhân viên mới.
Tomorrow morning, the packaging team leader will hold a meeting for the new employees.
请把这份报告交给包装组长签字。
Vui lòng giao bản báo cáo này cho trưởng tổ đóng gói ký tên.
Please give this report to the packaging team leader for signature.
如果包装机器出现故障,请立刻通知包装组长。
Nếu máy đóng gói gặp sự cố, vui lòng thông báo ngay cho trưởng tổ đóng gói.
If the packaging machine breaks down, please notify the packaging team leader immediately.
我们部门的包装组长工作非常认真,也很有经验。
Trưởng tổ đóng gói của bộ phận chúng tôi làm việc rất nghiêm túc và cũng rất có kinh nghiệm.
The packaging team leader in our department works very conscientiously and is also very experienced.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây