品质组长
HSK5
—
Gợi nhớ
Từ "品质组长" (pǐnzhì zǔzhǎng) mang nghĩa "Trưởng tổ chất lượng", kết hợp bởi 品 (pǐn - phẩm): "Sản phẩm" + 质 (zhì - chất): "chất lượng" + 组 (zǔ - tổ): "nhóm" + 长 (cháng / zhǎng - trường): "dài". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 品: Ba cái miệng (口) cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng của các món hàng bày bán để chọn ra sản phẩm, phẩm chất (品). • Chữ 质: Đặt món tiền quý giá (贝) lên bàn cân chuẩn mực (斤) để thẩm định rõ giá trị và bản chất, chất lượng bên trong (质). • Chữ 组: Dùng những sợi tơ bền chắc (纟) xếp chồng và đan kết lại với nhau (且) một cách ngăn nắp, tạo thành một tổ chức, đội nhóm (组). • Chữ 长: Mái tóc dài bay phấp phới trên đầu (丿) người chống gậy qua năm tháng, biểu thị chiều dài và sự lớn lên, phát triển (长).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 品质组长
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Trưởng tổ chất lượng
Ví dụ (5)
品质组长正在检查生产线上的产品。
Trưởng tổ chất lượng đang kiểm tra sản phẩm trên dây chuyền sản xuất.
The quality team leader is inspecting the products on the production line.
如果发现不良品,请立即报告给品质组长。
Nếu phát hiện hàng lỗi, vui lòng báo ngay cho trưởng tổ chất lượng.
If any defective products are found, please report them to the quality team leader immediately.
我们需要招聘一名有经验的品质组长。
Chúng tôi cần tuyển một trưởng tổ chất lượng có kinh nghiệm.
We need to hire an experienced quality team leader.
品质组长负责培训新来的质检员。
Trưởng tổ chất lượng chịu trách nhiệm đào tạo nhân viên kiểm tra chất lượng mới.
The quality team leader is responsible for training new quality inspectors.
明天下午品质组长将召开一次部门会议。
Chiều mai trưởng tổ chất lượng sẽ tổ chức một cuộc họp bộ phận.
The quality team leader will hold a department meeting tomorrow afternoon.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây