ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
组成
zǔchéng
cấu thành, tạo thành, hợp thành, bao gồm.
Hán việt: tổ thành
条
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "组成" (zǔchéng) mang nghĩa "Tạo thành, cấu tạo", kết hợp bởi 组 (zǔ - tổ): "nhóm" + 成 (chéng - thành): "trở thành". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 组: Dùng những sợi tơ bền chắc (纟) xếp chồng và đan kết lại với nhau (且) một cách ngăn nắp, tạo thành một tổ chức, đội nhóm (组). • Chữ 成: Người thợ rèn dùng búa rìu (戊) gõ chiếc đinh sắt (丁) vào đúng khớp nối để hoàn tất công việc và trở thành sản phẩm hoàn chỉnh (成).

Thành phần cấu tạo

组成
zǔchéng
Tạo thành, cấu tạo
组
zǔ • tổ
nhóm
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
且
Thả
Và / âm đọc (bên phải)
成
chéng • thành
trở thành
戊
Chữ Mậu
Binh khí, công cụ lớn (bao ngoài)
丁
Chữ Đinh
Cái đinh, tráng đinh vững chãi (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:cấu thành, tạo thành, hợp thành, bao gồm.
Ví dụ (5)
shuǐ水shì是yóu由qīng氢hé和yǎng氧zǔchéng组成de的。
Nước được cấu tạo (tạo thành) bởi Hydro và Oxy.
Water is composed of hydrogen and oxygen.
zhè这gè个wěiyuánhuì委员会yóu由shí十míng名zhuānjiā专家zǔchéng组成。
Ủy ban này được hợp thành bởi 10 vị chuyên gia.
This committee is composed of ten experts.
jùzi句子shì是yóu由cíyǔ词语zǔchéng组成de的。
Câu được tạo thành từ các từ ngữ.
Sentences are composed of words.
zhè这tái台diànnǎo电脑zhǔyào主要yóu由xiǎnshìqì显示器hé和zhǔjī主机zǔchéng组成。
Máy tính này chủ yếu bao gồm màn hình và thùng máy (CPU).
This computer mainly consists of a monitor and a main unit.
xìngfú幸福de的shēnghuó生活shì是yóu由yìdiǎn一点yì一dī滴de的xiǎoshì小事zǔchéng组成de的。
Cuộc sống hạnh phúc được tạo nên từ những điều nhỏ nhặt từng chút một.
A happy life is made up of countless little things.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây