ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
剧组
jùzǔ
đoàn làm phim, ê-kíp quay phim
Hán việt: kịch tổ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "剧组" (jùzǔ) mang nghĩa "đoàn làm phim, ê-kíp quay phim", kết hợp bởi 剧 (jù - kịch): "Kịch" + 组 (zǔ - tổ): "nhóm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 剧: Nơi cư trú (居) đông đúc bỗng xuất hiện lưỡi đao (刂) xung đột gay cấn như một vở bi hài kịch (剧). • Chữ 组: Dùng những sợi tơ bền chắc (纟) xếp chồng và đan kết lại với nhau (且) một cách ngăn nắp, tạo thành một tổ chức, đội nhóm (组).

Thành phần cấu tạo

剧组
jùzǔ
đoàn làm phim, ê-kíp quay phim
剧
jù • kịch
Kịch
居
Chữ Cư
Cư trú, sống / âm đọc (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao, cắt gọt (bên phải)
组
zǔ • tổ
nhóm
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
且
Thả
Và / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đoàn làm phim, ê-kíp quay phim
Ví dụ (5)
zhěnggè整个jùzǔ剧组dōu都zài在wèi为míngtiān明天de的pāishè拍摄zuò做zhǔnbèi准备。
Cả đoàn làm phim đều đang chuẩn bị cho cảnh quay ngày mai.
The entire film crew is preparing for tomorrow's shoot.
dǎoyǎn导演qǐng请jùzǔ剧组suǒyǒurén所有人chī吃wǎnfàn晚饭。
Đạo diễn mời tất cả mọi người trong đoàn làm phim ăn tối.
The director treated everyone in the crew to dinner.
jùzǔ剧组jīntiān今天xiūxi休息yìtiān一天。
Ê-kíp quay phim hôm nay nghỉ ngơi một ngày.
The crew is taking the day off today.
tā他shì是zhè这gè个jùzǔ剧组de的shèyǐngshī摄影师。
Anh ấy là người quay phim của ê-kíp này.
He is the cinematographer for this crew.
jùzǔ剧组de的jīngfèi经费yǐjīng已经yòngwán用完le了。
Kinh phí của đoàn làm phim đã dùng hết rồi.
The crew's budget has already been used up.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây