ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
数组
shùzǔ
Mảng dữ liệu Array
Hán việt: số tổ
—

Gợi nhớ

Từ "数组" (shùzǔ) mang nghĩa "Mảng dữ liệu Array", kết hợp bởi 数 (shù / shǔ / shuò - số): "số" + 组 (zǔ - tổ): "nhóm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 数: Xếp từng phần gạo và người (娄) ra thành hàng rồi cầm que gõ nhẹ (攵) vào từng thứ để tính toán chính là con số, kiểm đếm (数). • Chữ 组: Dùng những sợi tơ bền chắc (纟) xếp chồng và đan kết lại với nhau (且) một cách ngăn nắp, tạo thành một tổ chức, đội nhóm (组).

Thành phần cấu tạo

数组
shùzǔ
Mảng dữ liệu Array
数
shù / shǔ / shuò • số
số
娄
Lâu
Kéo, dẫn dắt (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, gõ, hành động (nằm bên phải)
组
zǔ • tổ
nhóm
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
且
Thả
Và / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mảng dữ liệu Array
Ví dụ (3)
shùzǔ数组de的yōushì优势zài在yú于kěyǐ可以tōngguò通过suǒyǐn索引zài在cháng常shù数shíjiān时间nèi内suíjī随机fǎngwèn访问rènyì任意yuánsù元素。
Ưu thế của mảng nằm ở việc có thể truy cập ngẫu nhiên bất kỳ phần tử nào trong thời gian hằng số O(1) thông qua chỉ số (index).
The advantage of an array is that any element can be randomly accessed in constant time via its index.
zài在hěn很duō多biānchéng编程yǔyán语言zhōng中,shùzǔ数组de的dàxiǎo大小zài在shēngmíng声明hòu后shì是gùdìng固定búbiàn不变de的。
Trong nhiều ngôn ngữ lập trình, kích thước của mảng sau khi khai báo là cố định không đổi.
In many programming languages, the size of an array is fixed and cannot be changed once declared.
fǎngwèn访问shùzǔ数组shí时rúguǒ如果suǒyǐn索引chāochū超出le了hélǐ合理fànwéi范围,huì会dǎozhì导致shùzǔ数组yuèjiè越界yìcháng异常。
Khi truy cập mảng nếu chỉ số vượt quá phạm vi hợp lý, sẽ dẫn đến ngoại lệ vượt quá giới hạn mảng (out of bounds).
If the index exceeds the valid range when accessing an array, it will cause an array index out-of-bounds exception.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây