ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
详细讨论
Xiángxì tǎolùn
Thảo luận chi tiết
Hán việt: tường tế thảo luận
—

Gợi nhớ

Từ "详细讨论" (Xiángxì tǎolùn) mang nghĩa "Thảo luận chi tiết", kết hợp bởi 详 (xiáng - tường): "Chi tiết" + 细 (xì - tế): "mảnh" + 讨 (tǎo - thảo): "xin" + 论 (lùn - luận): "lý luận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 详: Dùng lời nói (讠) hiền hòa, tỉ mỉ như người chăn cừu (羊) giải thích rõ ngọn ngành từng chút một, tức là tường tận, chi tiết (详). • Chữ 细: Sợi tơ tằm (纟) mảnh mai đan dệt tỉ mỉ như những đường bờ ruộng (田) gợi nên vẻ nhỏ nhắn, kỹ lưỡng (细). • Chữ 讨: Dùng lời nói (讠) phân tích kỹ lưỡng theo từng tấc (寸) chuẩn mực để cùng nhau bàn bạc, thảo luận hoặc đòi hỏi (讨). • Chữ 论: Dùng lời nói (讠) sắp xếp các ý tưởng theo trật tự mạch lạc (仑) để phân tích đúng sai chính là việc bàn luận, lý luận (论).

Thành phần cấu tạo

详细讨论
Xiángxì tǎolùn
Thảo luận chi tiết
详
xiáng • tường
Chi tiết
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
羊
Bộ Dương
Dê / âm đọc (bên phải)
细
xì • tế
mảnh
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
田
Bộ Điền
Ruộng / âm đọc (nằm bên phải)
讨
tǎo • thảo
xin
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo lường / âm đọc (nằm bên phải)
论
lùn • luận
lý luận
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
仑
Luân
Mạch lạc / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Thảo luận chi tiết
Ví dụ (2)
zhè这gè个wèntí问题wǒmen我们kěyǐ可以zài在míngtiān明天de的huìyì会议shàng上xiángxì详细tǎolùn讨论。
Vấn đề này chúng ta có thể thảo luận chi tiết trong cuộc họp ngày mai.
We can discuss this issue in detail at tomorrow's meeting.
tuánduì团队duì对xīn新de的yíngxiāo营销fāng'àn方案jìnxíng进行le了xiángxì详细tǎolùn讨论。
Đội ngũ đã tiến hành thảo luận chi tiết về phương án tiếp thị mới.
The team had a detailed discussion on the new marketing plan.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây