ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
讨好
tǎohǎo
nịnh bợ, lấy lòng, cầu cạnh (cố gắng làm điều gì đó để người khác thích mình hoặc để nhận được lợi ích).
Hán việt: thảo hảo
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "讨好" (tǎohǎo) mang nghĩa "Làm vui lòng, nịnh nọt", kết hợp bởi 讨 (tǎo - thảo): "xin" + 好 (hǎo - hảo): "tốt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 讨: Dùng lời nói (讠) phân tích kỹ lưỡng theo từng tấc (寸) chuẩn mực để cùng nhau bàn bạc, thảo luận hoặc đòi hỏi (讨). • Chữ 好: Một gia đình có đủ cả con gái (女) lẫn con trai (子) quây quần bên nhau là điều vô cùng tốt đẹp và viên mãn (好).

Thành phần cấu tạo

讨好
tǎohǎo
Làm vui lòng, nịnh nọt
讨
tǎo • thảo
xin
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo lường / âm đọc (nằm bên phải)
好
hǎo • hảo
tốt
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (nằm bên trái)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ, con trai (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nịnh bợ, lấy lòng, cầu cạnh (cố gắng làm điều gì đó để người khác thích mình hoặc để nhận được lợi ích).
Ví dụ (5)
tā他zǒngshì总是xiǎngfāngshèfǎ想方设法qù去tǎohǎo讨好lǎobǎn老板,xīwàng希望néng能dédào得到jiāxīn加薪de的jīhuì机会。
Anh ta luôn tìm đủ mọi cách để lấy lòng ông chủ với hy vọng có cơ hội được tăng lương.
He is always trying every possible way to curry favor with the boss, hoping to get a chance for a raise.
nǐ你méi没bìyào必要wèile为了tǎohǎo讨好biérén别人ér而wěiqu委屈zìjǐ自己。
Bạn không cần thiết phải vì lấy lòng người khác mà làm bản thân phải chịu uất ức.
You don't need to wrong yourself just to please others.
tā他gùyì故意mǎi买le了hěn很duō多míngguì名贵de的lǐwù礼物,xiǎng想qù去tǎohǎo讨好tā他de的nǚ女péngyou朋友。
Anh ta cố ý mua rất nhiều quà tặng đắt tiền để lấy lòng bạn gái của mình.
He deliberately bought many expensive gifts to try to please his girlfriend.
tā他zài在lǎoshī老师miànqián面前biǎoxiàn表现de得hěn很guāi乖,qíshí其实zhǐshì只是wèile为了tǎohǎo讨好lǎoshī老师。
Cậu ta thể hiện rất ngoan trước mặt thầy giáo, thực ra chỉ là để lấy lòng thầy mà thôi.
He acts very well-behaved in front of the teacher, but actually he is just trying to please the teacher.
zhè这zhǒng种tǎohǎo讨好de的xíngwéi行为fǎn'ér反而ràng让tā他juéde觉得hěn很yànfán厌烦。
Hành động nịnh bợ này ngược lại còn làm anh ấy cảm thấy rất chán ghét.
This kind of ingratiating behavior instead makes him feel very annoyed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây