ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
理论
lǐlùn
lý thuyết, học thuyết (kiến thức hệ thống, trái ngược với thực tiễn).
Hán việt: lý luận
套, 个
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "理论" (lǐlùn) mang nghĩa "Lý thuyết", kết hợp bởi 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến" + 论 (lùn - luận): "lý luận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理). • Chữ 论: Dùng lời nói (讠) sắp xếp các ý tưởng theo trật tự mạch lạc (仑) để phân tích đúng sai chính là việc bàn luận, lý luận (论).

Thành phần cấu tạo

理论
lǐlùn
Lý thuyết
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)
论
lùn • luận
lý luận
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
仑
Luân
Mạch lạc / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:lý thuyết, học thuyết (kiến thức hệ thống, trái ngược với thực tiễn).
Ví dụ (5)
lǐlùn理论bìxū必须yǔ与shíjiàn实践xiāng相jiéhé结合,cái才néng能fāhuī发挥zuòyòng作用。
Lý thuyết bắt buộc phải kết hợp với thực tiễn thì mới có thể phát huy tác dụng.
Theory must be combined with practice in order to be effective.
zhè这zhǐshì只是lǐlùn理论shàng上de的kěnéngxìng可能性,shíjìshàng实际上hěn很nán难zuòdào做到。
Đây chỉ là khả năng trên lý thuyết thôi, thực tế thì rất khó làm được.
This is only a theoretical possibility; in practice, it is very difficult to achieve.
tā他zài在dàxué大学lǐ里zhuānmén专门yánjiū研究jīngjì经济xué学lǐlùn理论。
Anh ấy chuyên nghiên cứu lý thuyết kinh tế học ở trường đại học.
At university, he specialized in the study of economic theory.
nǐ你de的zhè这gè个lǐlùn理论suīrán虽然hěn很yǒuqù有趣,dànshì但是quēfá缺乏zhèngjù证据。
Lý thuyết này của bạn tuy rất thú vị, nhưng lại thiếu bằng chứng.
Your theory is quite interesting, but it lacks evidence.
wǒmen我们yào要yòng用kēxué科学de的lǐlùn理论lái来zhǐdǎo指导wǒmen我们de的gōngzuò工作。
Chúng ta phải dùng lý thuyết khoa học để chỉ đạo công việc của mình.
We should use scientific theory to guide our work.
2
động từ
Nghĩa:tranh luận, lý luận, nói lý lẽ (thường dùng trong khẩu ngữ: đi nói lý với ai đó).
Ví dụ (5)
wǒ我bù不xiǎng想gēn跟nǐ你lǐlùn理论,yīnwèi因为nǐ你gēnběn根本bùjiǎngdàolǐ不讲道理。
Tôi không muốn tranh luận (nói lý) với bạn, vì bạn căn bản không nói đạo lý.
I don't want to argue with you, because you are completely unreasonable.
yùdào遇到bù不jiǎnglǐ讲理de的rén人,nǐ你gēn跟tā他lǐlùn理论yě也shì是báifèi白费kǒushé口舌。
Gặp người ngang ngược, bạn có đi lý luận với hắn thì cũng tốn nước bọt thôi.
When you run into someone unreasonable, trying to argue with him is just a waste of breath.
tā他shòu受le了wěiqu委屈,yídìng一定yào要zhǎo找jīnglǐ经理qù去lǐlùn理论yì一fān番。
Anh ấy chịu uất ức, nhất định phải đi tìm giám đốc để tranh luận (làm cho ra lẽ) một phen.
He felt wronged and insisted on going to the manager to argue his case.
bié别gēn跟tā他lǐlùn理论le了,wǒmen我们háishi还是bàojǐng报警ba吧。
Đừng đôi co với hắn nữa, chúng ta báo cảnh sát đi.
Don't argue with him anymore; we'd better call the police.
dāngshí当时wǒ我hěn很shēngqì生气,chōng冲shàngqù上去jiù就yào要gēn跟tā他lǐlùn理论。
Lúc đó tôi rất tức giận, xông lên định tranh luận phải trái với anh ta.
I was very angry at the time and rushed up to argue with him.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây