理论
套, 个
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "理论" (lǐlùn) mang nghĩa "Lý thuyết", kết hợp bởi 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến" + 论 (lùn - luận): "lý luận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理). • Chữ 论: Dùng lời nói (讠) sắp xếp các ý tưởng theo trật tự mạch lạc (仑) để phân tích đúng sai chính là việc bàn luận, lý luận (论).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 理论
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:lý thuyết, học thuyết (kiến thức hệ thống, trái ngược với thực tiễn).
Ví dụ (5)
理论必须与实践相结合,才能发挥作用。
Lý thuyết bắt buộc phải kết hợp với thực tiễn thì mới có thể phát huy tác dụng.
Theory must be combined with practice in order to be effective.
这只是理论上的可能性,实际上很难做到。
Đây chỉ là khả năng trên lý thuyết thôi, thực tế thì rất khó làm được.
This is only a theoretical possibility; in practice, it is very difficult to achieve.
他在大学里专门研究经济学理论。
Anh ấy chuyên nghiên cứu lý thuyết kinh tế học ở trường đại học.
At university, he specialized in the study of economic theory.
你的这个理论虽然很有趣,但是缺乏证据。
Lý thuyết này của bạn tuy rất thú vị, nhưng lại thiếu bằng chứng.
Your theory is quite interesting, but it lacks evidence.
我们要用科学的理论来指导我们的工作。
Chúng ta phải dùng lý thuyết khoa học để chỉ đạo công việc của mình.
We should use scientific theory to guide our work.
2
động từ
Nghĩa:tranh luận, lý luận, nói lý lẽ (thường dùng trong khẩu ngữ: đi nói lý với ai đó).
Ví dụ (5)
我不想跟你理论,因为你根本不讲道理。
Tôi không muốn tranh luận (nói lý) với bạn, vì bạn căn bản không nói đạo lý.
I don't want to argue with you, because you are completely unreasonable.
遇到不讲理的人,你跟他理论也是白费口舌。
Gặp người ngang ngược, bạn có đi lý luận với hắn thì cũng tốn nước bọt thôi.
When you run into someone unreasonable, trying to argue with him is just a waste of breath.
他受了委屈,一定要找经理去理论一番。
Anh ấy chịu uất ức, nhất định phải đi tìm giám đốc để tranh luận (làm cho ra lẽ) một phen.
He felt wronged and insisted on going to the manager to argue his case.
别跟他理论了,我们还是报警吧。
Đừng đôi co với hắn nữa, chúng ta báo cảnh sát đi.
Don't argue with him anymore; we'd better call the police.
当时我很生气,冲上去就要跟他理论。
Lúc đó tôi rất tức giận, xông lên định tranh luận phải trái với anh ta.
I was very angry at the time and rushed up to argue with him.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây