ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不论
bùlùn
bất luận, cho dù, bất kể (biểu thị không bị ảnh hưởng bởi điều kiện nào đó, thường đi với 'đều/cũng').
Hán việt: bất luận
HSK 4
Liên từ

Gợi nhớ

Từ "不论" (bùlùn) mang nghĩa "Không kể, bất kể", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 论 (lùn - luận): "lý luận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 论: Dùng lời nói (讠) sắp xếp các ý tưởng theo trật tự mạch lạc (仑) để phân tích đúng sai chính là việc bàn luận, lý luận (论).

Thành phần cấu tạo

不论
bùlùn
Không kể, bất kể
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
论
lùn • luận
lý luận
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
仑
Luân
Mạch lạc / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
liên từ
Nghĩa:bất luận, cho dù, bất kể (biểu thị không bị ảnh hưởng bởi điều kiện nào đó, thường đi với 'đều/cũng').
Ví dụ (5)
búlùn不论míngtiān明天tiānqì天气rúhé如何,wǒmen我们de的bǐsài比赛dōu都huì会rúqī如期jǔxíng举行。
Bất luận thời tiết ngày mai thế nào, trận đấu của chúng ta đều sẽ diễn ra đúng hạn.
No matter what the weather is like tomorrow, our match will be held as scheduled.
búlùn不论nǐ你shì是shéi谁,zhǐyào只要wéifǎn违反le了fǎlǜ法律jiù就yào要shòudào受到chéngfá惩罚。
Cho dù bạn là ai, chỉ cần vi phạm pháp luật thì đều phải chịu trừng phạt.
No matter who you are, if you break the law, you will be punished.
búlùn不论yùdào遇到duō多dà大de的kùnnán困难,wǒ我dōu都bú不huì会fàngqì放弃。
Bất kể gặp phải khó khăn lớn đến mức nào, tôi cũng sẽ không bỏ cuộc.
No matter how great the difficulties are, I will not give up.
zhè这jiàn件yīfu衣服búlùn不论yánsè颜色háishi还是kuǎnshì款式,wǒ我dōu都hěn很xǐhuan喜欢。
Chiếc áo này bất luận là màu sắc hay kiểu dáng, tôi đều rất thích.
I like this piece of clothing, both in color and in style.
búlùn不论gōngzuò工作duō多máng忙,tā他měitiān每天dōu都huì会chōu抽chū出shíjiān时间péi陪háizi孩子。
Cho dù công việc bận rộn thế nào, anh ấy mỗi ngày đều sẽ dành thời gian chơi với con.
No matter how busy he is with work, he makes time to spend with his children every day.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây