ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
讲述
jiǎngshù
kể lại, thuật lại, trình bày (thường dùng cho câu chuyện, trải nghiệm hoặc diễn biến sự việc).
Hán việt: giảng thuật
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "讲述" (jiǎngshù) mang nghĩa "Kể lại, trình bày", kết hợp bởi 讲 (jiǎng - giảng): "Nói" + 述 (shù - thuật): "trình bày". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 讲: Dùng lời nói khúc chiết (讠) phân tích mạch lạc và trong sáng như nước giếng khơi (井) để thuyết trình, nói và giảng giải (讲). • Chữ 述: Vừa thong thả bước đi trên đường (辶) vừa dùng nghệ thuật ngôn từ (术) kể lại đầu đuôi sự việc gọi là thuật lại, trình bày (述).

Thành phần cấu tạo

讲述
jiǎngshù
Kể lại, trình bày
讲
jiǎng • giảng
Nói
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
井
Tỉnh
Giếng / âm đọc (nằm bên phải)
述
shù • thuật
trình bày
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
术
Thuật
Thuật / âm đọc (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:kể lại, thuật lại, trình bày (thường dùng cho câu chuyện, trải nghiệm hoặc diễn biến sự việc).
Ví dụ (5)
nǎinai奶奶jīngcháng经常gěi给wǒmen我们jiǎngshù讲述guòqù过去de的shìqing事情。
Bà thường xuyên kể cho chúng tôi nghe những chuyện ngày xưa.
Grandma often tells us stories about the past.
zhè这bù部diànyǐng电影jiǎngshù讲述le了yí一gè个dòngrén动人de的àiqíng爱情gùshì故事。
Bộ phim này kể về một câu chuyện tình yêu động lòng người.
This movie tells a touching love story.
qǐng请xiàng向dàjiā大家jiǎngshù讲述yíxià一下nǐ你de的huòjiǎng获奖gǎnyán感言。
Mời bạn trình bày đôi điều về cảm nghĩ khi nhận giải của mình.
Please share your acceptance speech with everyone.
tā他jiǎngshù讲述le了zìjǐ自己zài在sēnlín森林lǐ里mílù迷路de的jīnglì经历。
Anh ấy kể lại trải nghiệm bị lạc trong rừng của mình.
He told about his experience of getting lost in the forest.
jiǎngshù讲述zhě者yòng用dīchén低沉de的shēngyīn声音kāishǐ开始le了dú独bái白。
Người dẫn chuyện bắt đầu lời độc thoại bằng một giọng trầm thấp.
The narrator began the monologue in a deep voice.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây