讲述
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Từ "讲述" (jiǎngshù) mang nghĩa "Kể lại, trình bày", kết hợp bởi 讲 (jiǎng - giảng): "Nói" + 述 (shù - thuật): "trình bày". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 讲: Dùng lời nói khúc chiết (讠) phân tích mạch lạc và trong sáng như nước giếng khơi (井) để thuyết trình, nói và giảng giải (讲). • Chữ 述: Vừa thong thả bước đi trên đường (辶) vừa dùng nghệ thuật ngôn từ (术) kể lại đầu đuôi sự việc gọi là thuật lại, trình bày (述).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 讲述
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:kể lại, thuật lại, trình bày (thường dùng cho câu chuyện, trải nghiệm hoặc diễn biến sự việc).
Ví dụ (5)
奶奶经常给我们讲述过去的事情。
Bà thường xuyên kể cho chúng tôi nghe những chuyện ngày xưa.
Grandma often tells us stories about the past.
这部电影讲述了一个动人的爱情故事。
Bộ phim này kể về một câu chuyện tình yêu động lòng người.
This movie tells a touching love story.
请向大家讲述一下你的获奖感言。
Mời bạn trình bày đôi điều về cảm nghĩ khi nhận giải của mình.
Please share your acceptance speech with everyone.
他讲述了自己在森林里迷路的经历。
Anh ấy kể lại trải nghiệm bị lạc trong rừng của mình.
He told about his experience of getting lost in the forest.
讲述者用低沉的声音开始了独白。
Người dẫn chuyện bắt đầu lời độc thoại bằng một giọng trầm thấp.
The narrator began the monologue in a deep voice.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây