ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
试讲
shìjiǎng
dạy thử, giảng thử (bước quan trọng khi phỏng vấn làm giáo viên).
Hán việt: thí giảng
HSK 5 (Chủ đề Giáo dục/Tuyển dụng)
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "试讲" (shìjiǎng) mang nghĩa "Giảng thử, dạy thử", kết hợp bởi 试 (shì - thí): "thử" + 讲 (jiǎng - giảng): "Nói". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 试: Dùng lời nói (讠) trình bày theo đúng khuôn phép và cách thức (式) để kiểm nghiệm năng lực thực tế, gọi là khảo nghiệm, làm thử (试). • Chữ 讲: Dùng lời nói khúc chiết (讠) phân tích mạch lạc và trong sáng như nước giếng khơi (井) để thuyết trình, nói và giảng giải (讲).

Thành phần cấu tạo

试讲
shìjiǎng
Giảng thử, dạy thử
试
shì • thí
thử
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
式
Thức
Kiểu, cách thức / âm đọc (nằm bên phải)
讲
jiǎng • giảng
Nói
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
井
Tỉnh
Giếng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:dạy thử, giảng thử (bước quan trọng khi phỏng vấn làm giáo viên).
Ví dụ (5)
míngtiān明天wǒ我yào要qù去yì一suǒ所xuéxiào学校shìjiǎng试讲。
Ngày mai tôi phải đến một ngôi trường để dạy thử.
Tomorrow I'm going to give a trial lesson at a school.
wèile为了zhè这cì次shìjiǎng试讲,wǒ我zhǔnbèi准备le了zhěngzhěng整整sāntiān三天。
Để chuẩn bị cho buổi giảng thử này, tôi đã chuẩn bị tròn 3 ngày.
I prepared for this trial lesson for three full days.
shìjiǎng试讲de的shíhou时候búyào不要jǐnzhāng紧张,zìxìn自信yìdiǎn一点。
Khi dạy thử đừng căng thẳng, hãy tự tin lên một chút.
Don't be nervous during the trial lesson; be more confident.
xiàozhǎng校长duì对tā他de的shìjiǎng试讲fēicháng非常mǎnyì满意。
Hiệu trưởng vô cùng hài lòng với bài giảng thử của anh ấy.
The principal was very satisfied with his trial lesson.
zhè这shì是wǒ我dìyī第一cì次zhàn站zài在jiǎngtái讲台shàng上shìjiǎng试讲。
Đây là lần đầu tiên tôi đứng trên bục giảng để dạy thử.
This is my first time standing at the podium to give a trial lesson.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây