ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
面试官
miànshìguān
Người phỏng vấn
Hán việt: diện thí quan
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "面试官" (miànshìguān) nghĩa là "Người phỏng vấn", ghép bởi: 面 (miàn): Mặt + 试 (shì): thử + 官 (guān): Quan chức.

Thành phần cấu tạo

面试官
miànshìguān
Người phỏng vấn
面
讠
式
宀
㠯

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Người phỏng vấn
Ví dụ (3)
miànshìguān面试官wèn问le了hěn很duō多wèntí问题。
Người phỏng vấn đã hỏi rất nhiều câu hỏi.
The interviewer asked a lot of questions.
zhè这wèi位miànshìguān面试官hěn很zhuānyè专业。
Người phỏng vấn này rất chuyên nghiệp.
This interviewer is very professional.
miànshìguān面试官zhèngzài正在chákàn查看jiǎnlì简历。
Người phỏng vấn đang xem CV.
The interviewer is reviewing the resume.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây