ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
讲师
jiǎngshī
Giảng viên
Hán việt: giảng sư
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Bậc thầy tri thức (师) đứng trên bục giảng dùng lời nói mạch lạc, rõ ràng như khuôn giếng (讲: bộ Ngôn 讠 và chữ Tỉnh 井) để truyền đạt học thuật ở bậc đại học chính là "giảng viên" (讲师).

Thành phần cấu tạo

讲师
jiǎngshī
Giảng viên
讲
jiǎng • giảng
Nói
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
井
Tỉnh
Giếng / âm đọc (nằm bên phải)
师
shī • sư
thầy giáo
师
Giản thể từ 師
Hình đoàn quân tập hợp (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giảng viên
Ví dụ (3)
jiǎngshī讲师zhèngzài正在jiǎng讲jīngjì经济xué学。
Giảng viên đang giảng kinh tế học.
The lecturer is lecturing on economics.
zhè这wèi位jiǎngshī讲师zhǔnbèi准备le了kèjiàn课件。
Giảng viên này đã chuẩn bị slide bài giảng.
This lecturer prepared the courseware.
dàxué大学zhāopìn招聘xīn新de的jiǎngshī讲师。
Trường đại học tuyển giảng viên mới.
The university is recruiting new lecturers.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây