客座讲师
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "客座讲师" (kèzuò jiǎngshī) mang nghĩa "Giảng viên thỉnh giảng", kết hợp bởi 客 (kè - khách): "khách" + 座 (zuò - tọa): "tòa" + 讲 (jiǎng - giảng): "Nói" + 师 (shī - sư): "thầy giáo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 客: Mỗi người (各) từ phương xa bước vào dưới mái nhà (宀) đều được chủ nhân đón tiếp nồng hậu như vị khách quý (客). • Chữ 座: Dưới mái nhà rộng lớn (广) có chỗ ngồi vững chãi (坐) dùng để chỉ chỗ ngồi trang trọng hoặc đếm những tòa nhà, ngọn núi (座). • Chữ 讲: Dùng lời nói khúc chiết (讠) phân tích mạch lạc và trong sáng như nước giếng khơi (井) để thuyết trình, nói và giảng giải (讲). • Chữ 师: Người đứng dưới mái cờ chỉ huy và truyền dạy đạo lý cho bao thế hệ học trò chính là bậc thầy, thầy giáo (师).
Thành phần cấu tạo
客座讲师
Giảng viên thỉnh giảng
Hình ảnh:

Phân tích từ 客座讲师
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Giảng viên thỉnh giảng
Ví dụ (3)
客座讲师今天来做讲座。
Giảng viên thỉnh giảng hôm nay đến giảng bài.
A guest lecturer is coming to give a lecture today.
学校邀请了一位客座讲师。
Trường đã mời một giảng viên thỉnh giảng.
The school invited a guest lecturer.
客座讲师分享了研究经验。
Giảng viên thỉnh giảng chia sẻ kinh nghiệm nghiên cứu.
The guest lecturer shared research experience.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây