ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
客座讲师
kèzuò jiǎngshī
Giảng viên thỉnh giảng
Hán việt: khách tọa giảng sư
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "客座讲师" (kèzuò jiǎngshī) mang nghĩa "Giảng viên thỉnh giảng", kết hợp bởi 客 (kè - khách): "khách" + 座 (zuò - tọa): "tòa" + 讲 (jiǎng - giảng): "Nói" + 师 (shī - sư): "thầy giáo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 客: Mỗi người (各) từ phương xa bước vào dưới mái nhà (宀) đều được chủ nhân đón tiếp nồng hậu như vị khách quý (客). • Chữ 座: Dưới mái nhà rộng lớn (广) có chỗ ngồi vững chãi (坐) dùng để chỉ chỗ ngồi trang trọng hoặc đếm những tòa nhà, ngọn núi (座). • Chữ 讲: Dùng lời nói khúc chiết (讠) phân tích mạch lạc và trong sáng như nước giếng khơi (井) để thuyết trình, nói và giảng giải (讲). • Chữ 师: Người đứng dưới mái cờ chỉ huy và truyền dạy đạo lý cho bao thế hệ học trò chính là bậc thầy, thầy giáo (师).

Thành phần cấu tạo

客座讲师
kèzuò jiǎngshī
Giảng viên thỉnh giảng
客
kè • khách
khách
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
各
Các
Mỗi / âm đọc (phía dưới)
座
zuò • tọa
tòa
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà, kiến trúc (phía trên bên trái)
坐
Tọa
Ngồi, vị trí / âm đọc (phía dưới bên phải)
讲
jiǎng • giảng
Nói
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
井
Tỉnh
Giếng / âm đọc (nằm bên phải)
师
shī • sư
thầy giáo
师
Giản thể từ 師
Hình đoàn quân tập hợp (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giảng viên thỉnh giảng
Ví dụ (3)
kèzuò客座jiǎngshī讲师jīntiān今天lái来zuò做jiǎngzuò讲座。
Giảng viên thỉnh giảng hôm nay đến giảng bài.
A guest lecturer is coming to give a lecture today.
xuéxiào学校yāoqǐng邀请le了yí一wèi位kèzuò客座jiǎngshī讲师。
Trường đã mời một giảng viên thỉnh giảng.
The school invited a guest lecturer.
kèzuò客座jiǎngshī讲师fēnxiǎng分享le了yánjiū研究jīngyàn经验。
Giảng viên thỉnh giảng chia sẻ kinh nghiệm nghiên cứu.
The guest lecturer shared research experience.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây