ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
讲
jiǎng
nói, kể, giảng, giải thích (mang tính hệ thống hoặc kể chuyện).
Hán việt: giảng
丶フ一一ノ丨
6
次
HSK 2
—

Gợi nhớ

Dùng lời nói khúc chiết (讠) phân tích mạch lạc và trong sáng như nước giếng khơi (井) để thuyết trình, nói và giảng giải (讲).

Thành phần cấu tạo

讲
jiǎng
Nói, giảng giải
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
井
Tỉnh
Giếng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (3)

1
động từ
Nghĩa:nói, kể, giảng, giải thích (mang tính hệ thống hoặc kể chuyện).
Ví dụ (5)
qǐng请gěi给wǒ我jiǎng讲yí一gè个gùshì故事。
Xin hãy kể cho tôi nghe một câu chuyện.
Please tell me a story.
tā他zài在dàxué大学lǐ里jiǎng讲lìshǐ历史。
Ông ấy giảng dạy lịch sử ở trường đại học.
He teaches history at the university.
zhè这gè个wèntí问题wǒ我jiǎng讲le了hěn很duō多biàn遍le了。
Vấn đề này tôi đã nói (giảng) rất nhiều lần rồi.
I've explained this question many times already.
tā他jiǎng讲de得tóutóushìdào头头是道。
Anh ấy nói rất có lý lẽ (đâu ra đấy).
He speaks in a clear and logical way.
nǐ你huì会jiǎng讲zhōngwén中文ma吗?
Bạn biết nói tiếng Trung không?
Can you speak Chinese?
2
động từ
Nghĩa:mặc cả, thương lượng, bàn bạc.
Ví dụ (3)
mǎi买dōngxi东西yào要xuéhuì学会jiǎngjià讲价。
Mua đồ phải học cách mặc cả (nói giá).
When shopping, you need to learn how to bargain.
wǒmen我们jiǎng讲hǎo好le了,míngtiān明天bādiǎn八点jiàn见。
Chúng ta đã thương lượng xong (hẹn xong) rồi, 8 giờ sáng mai gặp.
We've agreed to meet at eight tomorrow.
dàjiā大家chéngxīn诚心hézuò合作,jiù就búyào不要zài再jiǎng讲tiáojiàn条件le了。
Mọi người thành tâm hợp tác thì đừng mặc cả điều kiện nữa.
Set conditions.
3
động từ
Nghĩa:chú trọng, coi trọng, sành sỏi.
Ví dụ (4)
wǒmen我们yào要jiǎng讲wèishēng卫生。
Chúng ta phải giữ gìn (chú trọng) vệ sinh.
We should practice good hygiene.
zuòrén做人yào要jiǎng讲lǐmào礼貌。
Làm người phải biết (coi trọng) lễ phép.
One should be polite.
tā他chuān穿yīfu衣服hěn很jiǎngjiū讲究。
Anh ấy ăn mặc rất cầu kỳ (sành điệu, chú trọng).
He is very particular about what he wears.
zuò做shēngyì生意zuì最zhòngyào重要de的yìdiǎn一点jiù就shì是jiǎng讲xìn信yì义。
Điểm quan trọng nhất khi làm ăn kinh doanh là phải coi trọng chữ tín.
Keep your word and be loyal.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây