ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
演讲
yǎnjiǎng
diễn thuyết, hùng biện, thuyết trình, phát biểu.
Hán việt: diễn giảng
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "演讲" (yǎnjiǎng) mang nghĩa "diễn thuyết", kết hợp bởi 演 (yǎn - diễn): "biểu diễn" + 讲 (jiǎng - giảng): "Nói". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 演: Như dòng nước (氵) lan tỏa khắp không gian rộng lớn dưới mái nhà (寅), người nghệ sĩ hóa thân trọn vẹn vào vai kịch để biểu diễn, diễn xuất (演). • Chữ 讲: Dùng lời nói khúc chiết (讠) phân tích mạch lạc và trong sáng như nước giếng khơi (井) để thuyết trình, nói và giảng giải (讲).

Thành phần cấu tạo

演讲
yǎnjiǎng
diễn thuyết
演
yǎn • diễn
biểu diễn
氵
Bộ Thủy
Nước, trôi chảy (nằm bên trái)
寅
Dần
Chi Dần / âm đọc (nằm bên phải)
讲
jiǎng • giảng
Nói
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
井
Tỉnh
Giếng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:diễn thuyết, hùng biện, thuyết trình, phát biểu.
Ví dụ (5)
xiàozhǎng校长zhèngzài正在xiàng向quántǐ全体shīshēng师生yǎnjiǎng演讲。
Hiệu trưởng đang diễn thuyết trước toàn thể giáo viên và học sinh.
The principal is giving a speech to all the teachers and students.
tā他cóngxiǎo从小jiù就hàipà害怕zài在gōngzhòng公众miànqián面前yǎnjiǎng演讲。
Từ nhỏ anh ấy đã sợ phải phát biểu trước đám đông.
He has been afraid of speaking in public since childhood.
zhè这cì次huìyì会议yāoqǐng邀请le了zhùmíng著名zhuānjiā专家lái来yǎnjiǎng演讲。
Cuộc họp lần này đã mời chuyên gia nổi tiếng đến thuyết trình.
This conference invited a well-known expert to give a speech.
wèile为了zhè这cì次yǎnjiǎng演讲,tā他zhǔnbèi准备le了yí一gè个xīngqī星期。
Để chuẩn bị cho lần diễn thuyết này, anh ấy đã chuẩn bị cả một tuần.
He prepared for a whole week for this speech.
nǐ你kěyǐ可以shì试zhe着tuōgǎo脱稿yǎnjiǎng演讲。
Bạn có thể thử diễn thuyết mà không cần nhìn văn bản (nói vo).
You can try giving your speech without a script.
2
danh từ
Nghĩa:bài diễn văn, bài phát biểu, bài diễn thuyết.
Ví dụ (5)
tā他de的jīngcǎi精彩yǎnjiǎng演讲yíngdé赢得le了rèliè热烈de的zhǎngshēng掌声。
Bài diễn thuyết xuất sắc của anh ấy đã giành được tràng pháo tay nồng nhiệt.
His brilliant speech won warm applause.
zhè这cì次yǎnjiǎng演讲de的zhǔtí主题shì是“huánjìng环境bǎohù保护”。
Chủ đề của bài diễn thuyết lần này là 'Bảo vệ môi trường'.
The theme of this speech is 'Environmental Protection.'
wǒ我cānjiā参加le了yí一gè个yīngyǔ英语yǎnjiǎng演讲bǐsài比赛。
Tôi đã tham gia một cuộc thi hùng biện tiếng Anh.
I took part in an English speech contest.
yǎnjiǎng演讲de的nèiróng内容fēicháng非常gǎnrén感人。
Nội dung bài diễn văn vô cùng cảm động.
The content of the speech was very touching.
wǒmen我们xūyào需要xiě写yí一fèn份yǎnjiǎnggǎo演讲稿。
Chúng ta cần viết một bản thảo cho bài phát biểu.
We need to write a speech draft.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây