ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
演讲者备注
Yǎnjiǎngzhě bèizhù
Ghi chú diễn giả
Hán việt: diễn giảng giả bị chú
—

Gợi nhớ

Từ "演讲者备注" (Yǎnjiǎngzhě bèizhù) mang nghĩa "Ghi chú diễn giả", kết hợp bởi 演 (yǎn - diễn): "biểu diễn" + 讲 (jiǎng - giảng): "Nói" + 者 (zhě - giả): "Người" + 备 (bèi - bị): "chuẩn bị" + 注 (zhù - chú): "ghi chú". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 演: Như dòng nước (氵) lan tỏa khắp không gian rộng lớn dưới mái nhà (寅), người nghệ sĩ hóa thân trọn vẹn vào vai kịch để biểu diễn, diễn xuất (演). • Chữ 讲: Dùng lời nói khúc chiết (讠) phân tích mạch lạc và trong sáng như nước giếng khơi (井) để thuyết trình, nói và giảng giải (讲). • Chữ 者: Bậc trưởng lão tóc bạc (耂) từng trải qua bao ngày tháng nắng mưa (日) trong đời chính là bậc tiền bối, người, kẻ có kinh nghiệm (者). • Chữ 备: Mỗi bước chân đi (夂) đều lo liệu chu toàn cho từng thửa ruộng (田) bên dưới để luôn sẵn sàng, chuẩn bị trước mọi việc (备). • Chữ 注: Dòng nước (氵) được rót tập trung vào đúng vị trí chủ chốt (主) không để tràn ra ngoài, nhắc nhở ta cần dồn tâm trí chú ý, ghi chú (注).

Thành phần cấu tạo

演讲者备注
Yǎnjiǎngzhě bèizhù
Ghi chú diễn giả
演
yǎn • diễn
biểu diễn
氵
Bộ Thủy
Nước, trôi chảy (nằm bên trái)
寅
Dần
Chi Dần / âm đọc (nằm bên phải)
讲
jiǎng • giảng
Nói
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
井
Tỉnh
Giếng / âm đọc (nằm bên phải)
者
zhě • giả
Người
耂
Bộ Lão (trên)
Người già, trưởng bối (bao góc trên trái)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (bên trong)
备
bèi • bị
chuẩn bị
备
Giản thể từ 備
Hình mũi tên trong bao (phồn thể)
注
zhù • chú
ghi chú
氵
Bộ Thủy
Nước, trôi chảy (nằm bên trái)
主
Chủ
Chủ / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ghi chú diễn giả
Ví dụ (2)
nǐ你kěyǐ可以zài在pptPPTdǐbù底部tiānjiā添加yǎnjiǎngzhě演讲者bèizhù备注,fángzhǐ防止yǎnjiǎng演讲shí时wàng忘cí词。
Bạn có thể thêm ghi chú diễn giả ở phía dưới PPT để tránh bị quên lời khi thuyết trình.
You can add speaker notes at the bottom of the PPT to prevent forgetting your lines during the presentation.
guānzhòng观众zài在tóu投píng屏shàng上shì是kàn看bú不dào到yǎnjiǎngzhě演讲者bèizhù备注de的nèiróng内容de的。
Khán giả sẽ không nhìn thấy nội dung của phần ghi chú diễn giả trên màn hình trình chiếu.
The audience cannot see the speaker notes on the projected screen.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây