ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
讲课
jiǎngkè
giảng bài, lên lớp, dạy học (hành động truyền đạt kiến thức trong lớp học).
Hán việt: giảng khóa
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Từ "讲课" (jiǎngkè) mang nghĩa "Giảng dạy, thuyết giảng", kết hợp bởi 讲 (jiǎng - giảng): "Nói" + 课 (kè - khóa): "bài học". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 讲: Dùng lời nói khúc chiết (讠) phân tích mạch lạc và trong sáng như nước giếng khơi (井) để thuyết trình, nói và giảng giải (讲). • Chữ 课: Thầy dùng lời (讠) giảng dạy để học trò đạt được kết quả (果) tốt, mỗi lần giảng dạy là một bài học 课.

Thành phần cấu tạo

讲课
jiǎngkè
Giảng dạy, thuyết giảng
讲
jiǎng • giảng
Nói
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
井
Tỉnh
Giếng / âm đọc (nằm bên phải)
课
kè • khóa
bài học
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
果
Quả
Quả, kết quả / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (ly hợp)
Nghĩa:giảng bài, lên lớp, dạy học (hành động truyền đạt kiến thức trong lớp học).
Ví dụ (5)
wáng lǎo shī王老师zhèngzài正在jiàoshì教室lǐ里gěi给xuésheng学生men们jiǎngkè讲课。
Thầy Vương đang giảng bài cho học sinh trong lớp học.
Teacher Wang is giving a lesson to the students in the classroom.
tā他jiǎngkè讲课jiǎng讲de得fēicháng非常shēngdòng生动yǒuqù有趣,dàjiā大家dōu都xǐhuan喜欢tīng听。
Thầy ấy giảng bài vô cùng sinh động thú vị, mọi người đều thích nghe.
His teaching is very vivid and engaging, and everyone enjoys listening to him.
wèile为了míngtiān明天de的jiǎngkè讲课,tā他yǐjīng已经zhǔnbèi准备le了zhěngzhěng整整sāntiān三天。
Để chuẩn bị cho buổi giảng bài ngày mai, anh ấy đã chuẩn bị suốt ba ngày liền.
He has been preparing for tomorrow's lecture for a full three days.
lǎoshī老师zài在jiǎngkè讲课de的shíhou时候,qǐng请dàjiā大家bǎochí保持ānjìng安静,búyào不要shuōhuà说话。
Khi giáo viên đang giảng bài, mời mọi người giữ trật tự, đừng nói chuyện.
Please keep quiet and do not talk while the teacher is teaching.
zhè这shì是wǒ我dìyī第一cì次zhàn站zài在jiǎngtái讲台shàng上gěi给zhème这么duō多rén人jiǎngkè讲课,xīnlǐ心里hěn很jǐnzhāng紧张。
Đây là lần đầu tiên tôi đứng trên bục giảng dạy cho nhiều người thế này, trong lòng rất căng thẳng.
This is my first time standing at the podium and teaching so many people, so I feel very nervous.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây