ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
讲台
jiǎngtái
bục giảng, bục phát biểu.
Hán việt: giảng đài
HSK 4 (Chủ đề Trường học)
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "讲台" (jiǎngtái) mang nghĩa "Bục giảng, giảng đài", kết hợp bởi 讲 (jiǎng - giảng): "Nói" + 台 (tái - đài): "đài". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 讲: Dùng lời nói khúc chiết (讠) phân tích mạch lạc và trong sáng như nước giếng khơi (井) để thuyết trình, nói và giảng giải (讲). • Chữ 台: Nơi cao (厶) có miệng (口) phát thanh ra xa, bục cao để đứng phát biểu chính là đài 台, sân khấu.

Thành phần cấu tạo

讲台
jiǎngtái
Bục giảng, giảng đài
讲
jiǎng • giảng
Nói
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
井
Tỉnh
Giếng / âm đọc (nằm bên phải)
台
tái • đài
đài
厶
Bộ Tư
Riêng (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi phát thanh (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bục giảng, bục phát biểu.
Ví dụ (5)
lǎoshī老师zhàn站zài在jiǎngtái讲台shàng上jiǎngkè讲课。
Thầy giáo đứng trên bục giảng giảng bài.
The teacher stood on the platform and gave a lesson.
xuésheng学生men们lúnliú轮流zǒushàng走上jiǎngtái讲台yǎnjiǎng演讲。
Các học sinh lần lượt bước lên bục giảng diễn thuyết.
The students took turns going up to the platform to give speeches.
qǐng请bǎ把zuòyè作业běn本fàng放zài在jiǎngtái讲台shàng上。
Xin hãy đặt vở bài tập lên bục giảng (bàn giáo viên).
Please put the exercise books on the podium.
jiǎngtái讲台shàng上bǎi摆zhe着yí一shù束xiānhuā鲜花。
Trên bục giảng có bày một bó hoa tươi.
A bouquet of fresh flowers is placed on the podium.
tā他dìyī第一cì次shàng上jiǎngtái讲台,xīnlǐ心里yǒudiǎn有点jǐnzhāng紧张。
Lần đầu tiên cậu ấy lên bục phát biểu, trong lòng có chút căng thẳng.
It was his first time on the podium, and he felt a little nervous.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây