ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
讲座
jiǎngzuò
tọa đàm, buổi thuyết trình, bài giảng (chuyên đề).
Hán việt: giảng tọa
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "讲座" (jiǎngzuò) mang nghĩa "bài giảng", kết hợp bởi 讲 (jiǎng - giảng): "Nói" + 座 (zuò - tọa): "tòa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 讲: Dùng lời nói khúc chiết (讠) phân tích mạch lạc và trong sáng như nước giếng khơi (井) để thuyết trình, nói và giảng giải (讲). • Chữ 座: Dưới mái nhà rộng lớn (广) có chỗ ngồi vững chãi (坐) dùng để chỉ chỗ ngồi trang trọng hoặc đếm những tòa nhà, ngọn núi (座).

Thành phần cấu tạo

讲座
jiǎngzuò
bài giảng
讲
jiǎng • giảng
Nói
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
井
Tỉnh
Giếng / âm đọc (nằm bên phải)
座
zuò • tọa
tòa
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà, kiến trúc (phía trên bên trái)
坐
Tọa
Ngồi, vị trí / âm đọc (phía dưới bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tọa đàm, buổi thuyết trình, bài giảng (chuyên đề).
Ví dụ (5)
míngtiān明天xuéxiào学校yǒu有yì一chǎng场guānyú关于zhōngguó中国lìshǐ历史de的jiǎngzuò讲座。
Ngày mai trường học có một buổi tọa đàm về lịch sử Trung Quốc.
There will be a lecture on Chinese history at school tomorrow.
nǐ你kěyǐ可以qù去tīngtīng听听nà那gè个jiàoshòu教授de的jiǎngzuò讲座。
Bạn có thể đi nghe thử buổi thuyết trình của vị giáo sư đó.
You can go listen to that professor's lecture.
zhè这cì次jiǎngzuò讲座fēicháng非常jīngcǎi精彩,wǒ我xuédào学到le了hěn很duō多。
Buổi tọa đàm lần này rất xuất sắc, tôi đã học được rất nhiều.
This lecture was excellent, and I learned a lot.
jǔbàn举办zhè这cì次jiǎngzuò讲座de的mùdì目的shì是pǔjí普及fǎlǜ法律zhīshí知识。
Mục đích tổ chức buổi tọa đàm này là để phổ cập kiến thức pháp luật.
The purpose of holding this lecture is to popularize legal knowledge.
jiǎngzuò讲座jiéshù结束hòu後,dàjiā大家kěyǐ可以tíwèn提问。
Sau khi buổi thuyết trình kết thúc, mọi người có thể đặt câu hỏi.
After the lecture, everyone can ask questions.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây