邻座
HSK 5 (Du lịch/Giao tiếp)
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "邻座" (línzuò) nghĩa là "Ghế bên cạnh", ghép bởi: 邻 (lín): hàng xóm + 座 (zuò): tòa.
Thành phần cấu tạo
邻座
Ghế bên cạnh
令
阝
广
坐
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:ghế bên cạnh, người ngồi cạnh (hàng xóm trên tàu xe/rạp hát).
Ví dụ (5)
我的邻座是一位老奶奶。
Người ngồi cạnh tôi là một bà cụ.
An elderly lady was sitting next to me.
我和邻座聊得很开心。
Tôi và người ngồi cạnh nói chuyện rất vui vẻ.
I had a very pleasant chat with the person sitting next to me.
不好意思,这个邻座有人吗?
Xin lỗi, cái ghế bên cạnh này có người ngồi chưa?
Excuse me, is anyone sitting here next to me?
因为无聊,他开始跟邻座搭讪。
Vì buồn chán, anh ấy bắt đầu bắt chuyện với người ngồi cạnh.
Out of boredom, he started making conversation with the person next to him.
请不要打扰你的邻座。
Xin đừng làm phiền người ngồi cạnh bạn.
Please do not disturb the person sitting next to you.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây