ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
邻座
línzuò
ghế bên cạnh, người ngồi cạnh (hàng xóm trên tàu xe/rạp hát).
Hán việt: lân tọa
HSK 5 (Du lịch/Giao tiếp)
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "邻座" (línzuò) nghĩa là "Ghế bên cạnh", ghép bởi: 邻 (lín): hàng xóm + 座 (zuò): tòa.

Thành phần cấu tạo

邻座
línzuò
Ghế bên cạnh
令
阝
广
坐

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ghế bên cạnh, người ngồi cạnh (hàng xóm trên tàu xe/rạp hát).
Ví dụ (5)
wǒ我de的línzuò邻座shì是yí一wèi位lǎonǎinǎi老奶奶。
Người ngồi cạnh tôi là một bà cụ.
An elderly lady was sitting next to me.
wǒ我hé和línzuò邻座liáode聊得hěn很kāixīn开心。
Tôi và người ngồi cạnh nói chuyện rất vui vẻ.
I had a very pleasant chat with the person sitting next to me.
bùhǎoyìsi不好意思,zhè这gè个línzuò邻座yǒurén有人ma吗?
Xin lỗi, cái ghế bên cạnh này có người ngồi chưa?
Excuse me, is anyone sitting here next to me?
yīnwèi因为wúliáo无聊,tā他kāishǐ开始gēn跟línzuò邻座dāshàn搭讪。
Vì buồn chán, anh ấy bắt đầu bắt chuyện với người ngồi cạnh.
Out of boredom, he started making conversation with the person next to him.
qǐng请búyào不要dǎrǎo打扰nǐ你de的línzuò邻座。
Xin đừng làm phiền người ngồi cạnh bạn.
Please do not disturb the person sitting next to you.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây