ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
就座
jiù//zuò
ngồi vào chỗ, nhận chỗ ngồi
Hán việt: tựu tọa
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "就座" (jiù//zuò) mang nghĩa "ngồi vào chỗ, nhận chỗ ngồi", kết hợp bởi 就 (jiù - tựu): "đã" + 座 (zuò - tọa): "tòa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 就: Vừa đặt chân tới chốn kinh đô phồn hoa (京) đầy vẻ đặc biệt khác thường (尤) thì công việc lớn lập tức bắt đầu ngay, chính là lúc này (就). • Chữ 座: Dưới mái nhà rộng lớn (广) có chỗ ngồi vững chãi (坐) dùng để chỉ chỗ ngồi trang trọng hoặc đếm những tòa nhà, ngọn núi (座).

Thành phần cấu tạo

就座
jiù//zuò
ngồi vào chỗ, nhận chỗ ngồi
就
jiù • tựu
đã
京
Kinh
Kinh đô, nơi cao (nằm bên trái)
尤
Vưu
Đặc biệt / âm đọc (nằm bên phải)
座
zuò • tọa
tòa
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà, kiến trúc (phía trên bên trái)
坐
Tọa
Ngồi, vị trí / âm đọc (phía dưới bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'jiù / zuò')
Nghĩa:ngồi vào chỗ, nhận chỗ ngồi
Ví dụ (5)
qǐng请dàjiā大家àn按shùnxù顺序jiùzuò就座。
Xin mọi người ngồi vào chỗ theo thứ tự.
Please take your seats in order.
huìyì会议mǎshàng马上kāishǐ开始,qǐng请gè各wèi位dàibiǎo代表jiùzuò就座。
Hội nghị sắp bắt đầu, xin mời các vị đại biểu an tọa.
The meeting is about to begin. Please take your seats, representatives.
yǎnchū演出jíjiāng即将kāishǐ开始,qǐng请guānzhòng观众péngyou朋友men们jǐnkuài尽快jiùzuò就座。
Buổi biểu diễn sắp bắt đầu, xin quý vị khán giả nhanh chóng ngồi vào chỗ.
The performance is about to begin. Audience members, please take your seats as soon as possible.
jiābīn嘉宾men们yǐjīng已经quánbù全部jiùzuò就座。
Các vị khách quý đều đã nhận chỗ ngồi.
All the guests have already taken their seats.
tā他yí一jìn进cāntīng餐厅,jiù就zài在kàochuāng靠窗de的wèizhi位置jiùzuò就座。
Anh ấy vừa vào nhà hàng là đã ngồi vào chỗ cạnh cửa sổ.
As soon as he entered the restaurant, he took a seat by the window.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây