ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
一座
yí zuò
một (núi, tòa nhà, cầu)
Hán việt: nhất tọa
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "一座" (yí zuò) mang nghĩa "một (núi, tòa nhà, cầu)", kết hợp bởi 一 (yī - nhất): "số một" + 座 (zuò - tọa): "tòa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 座: Dưới mái nhà rộng lớn (广) có chỗ ngồi vững chãi (坐) dùng để chỉ chỗ ngồi trang trọng hoặc đếm những tòa nhà, ngọn núi (座).

Thành phần cấu tạo

一座
yí zuò
một (núi, tòa nhà, cầu)
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
座
zuò • tọa
tòa
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà, kiến trúc (phía trên bên trái)
坐
Tọa
Ngồi, vị trí / âm đọc (phía dưới bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:một (núi, tòa nhà, cầu)
Ví dụ (3)
hé河shàng上yǒu有yí一zuò座qiáo桥。
Trên sông có một cây cầu.
There is a bridge over the river.
yuǎnchù远处yǒu有yí一zuò座shān山。
Đằng xa có một ngọn núi.
There is a mountain in the distance.
tāmen他们cānguān参观le了yí一zuò座gǔchéng古城。
Họ đã tham quan một tòa thành cổ.
They visited an ancient city.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây