ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
座右铭
zuòyòumíng
châm ngôn sống, phương châm sống, tọa hữu minh (lời răn mình).
Hán việt: tọa hữu minh
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "座右铭" (zuòyòumíng) mang nghĩa "phương châm", kết hợp bởi 座 (zuò - tọa): "tòa" + 右 (yòu - hữu): "phải" + 铭 (míng - minh): "khắc chữ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 座: Dưới mái nhà rộng lớn (广) có chỗ ngồi vững chãi (坐) dùng để chỉ chỗ ngồi trang trọng hoặc đếm những tòa nhà, ngọn núi (座). • Chữ 右: Bàn tay (𠂇) phối hợp cùng lời nói từ cái miệng (口) để trợ giúp công việc thuận lợi chính là phía bên phải (右). • Chữ 铭: Khắc sâu tên tuổi và công đức (名) lên tấm bia kim loại (钅) để lưu truyền mãi không quên là khắc chữ, ghi nhớ (铭).

Thành phần cấu tạo

座右铭
zuòyòumíng
phương châm
座
zuò • tọa
tòa
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà, kiến trúc (phía trên bên trái)
坐
Tọa
Ngồi, vị trí / âm đọc (phía dưới bên phải)
右
yòu • hữu
phải
𠂇
Tay phải (biến thể)
Bàn tay phải (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
铭
míng • minh
khắc chữ
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
名
Chữ Danh
tên, danh tiếng (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:châm ngôn sống, phương châm sống, tọa hữu minh (lời răn mình).
Ví dụ (5)
“shībài失败shì是chénggōng成功zhī之mǔ母”shì是wǒ我de的zuòyòumíng座右铭。
"Thất bại là mẹ thành công" là châm ngôn sống của tôi.
"Failure is the mother of success" is my motto.
tā他bǎ把zhè这jù句míngyán名言dàngzuò当作zìjǐ自己de的zuòyòumíng座右铭。
Anh ấy coi câu danh ngôn này là phương châm sống của mình.
He takes this famous saying as his personal motto.
nǐ你de的zuòyòumíng座右铭shì是shénme什么?
Châm ngôn sống của bạn là gì?
What is your motto?
zhè这jù句zuòyòumíng座右铭yìzhí一直jīlì激励zhe着wǒ我bù不qīngyán轻言fàngqì放弃。
Câu châm ngôn này luôn khích lệ tôi không được dễ dàng bỏ cuộc.
This motto has always inspired me not to give up easily.
tā他zài在bǐjìběn笔记本de的fēiyè扉页xiěxià写下le了zìjǐ自己de的zuòyòumíng座右铭。
Anh ấy viết phương châm sống của mình lên trang đầu cuốn sổ tay.
He wrote his motto on the flyleaf of his notebook.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây