ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
听讲
tīngjiǎng
nghe giảng, nghe thầy cô giáo giảng bài.
Hán việt: thính giảng
HSK 2/3
Động từ

Gợi nhớ

Từ "听讲" (tīngjiǎng) mang nghĩa "Nghe giảng, tham gia lớp học", kết hợp bởi 听 (tīng - thính): "nghe" + 讲 (jiǎng - giảng): "Nói". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 听: Khi người đối diện mở miệng cất lời (口), ta tập trung phân định từng âm thanh nặng nhẹ như chiếc cân (斤) để lắng nghe thấu đáo (听). • Chữ 讲: Dùng lời nói khúc chiết (讠) phân tích mạch lạc và trong sáng như nước giếng khơi (井) để thuyết trình, nói và giảng giải (讲).

Thành phần cấu tạo

听讲
tīngjiǎng
Nghe giảng, tham gia lớp học
听
tīng • thính
nghe
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên trái)
斤
Bộ Cân
Rìu, phân biệt / âm đọc (nằm bên phải)
讲
jiǎng • giảng
Nói
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
井
Tỉnh
Giếng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nghe giảng, nghe thầy cô giáo giảng bài.
Ví dụ (5)
shàngkè上课de的shíhou时候yào要rènzhēn认真tīngjiǎng听讲,búyào不要hé和tóngzhuō同桌shuōhuà说话。
Trong giờ học phải chăm chú nghe giảng, đừng nói chuyện với bạn cùng bàn.
You should listen carefully in class and not talk to your deskmate.
rúguǒ如果nǐ你bù不zhuānxīn专心tīngjiǎng听讲,kǎoshì考试de的shíhou时候jiù就bú不huì会zuòtí做题。
Nếu bạn không tập trung nghe giảng, lúc thi sẽ không làm được bài đâu.
If you don't listen attentively in class, you won't know how to answer the questions during the exam.
nà那gè个xuésheng学生yìzhí一直zài在wán玩shǒujī手机,gēnběn根本méiyǒu没有zài在tīngjiǎng听讲。
Cậu học sinh kia cứ nghịch điện thoại suốt, hoàn toàn không hề nghe giảng.
That student has been playing on his phone the whole time and hasn't been listening at all.
lǎoshī老师jiǎng讲de得hěn很jīngcǎi精彩,dàjiā大家dōu都jùjīnghuìshén聚精会神de地tīngjiǎng听讲。
Thầy giáo giảng rất hay, mọi người đều tập trung tinh thần cao độ để nghe giảng.
The teacher's lecture was so engaging that everyone listened with rapt attention.
yǎngchéng养成liánghǎo良好de的tīngjiǎng听讲xíguàn习惯duì对xuéxí学习fēicháng非常yǒu有bāngzhù帮助。
Hình thành thói quen nghe giảng tốt sẽ giúp ích rất nhiều cho việc học tập.
Developing good listening habits in class is very helpful for learning.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây