虹
丨フ一丨一丶一丨一
9
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Hình con rắn (虫) uốn cong (工) trên trời sau mưa, dải màu sắc, cầu vồng 虹.
Thành phần cấu tạo
虹
cầu vồng
虫
Bộ Trùng
Côn trùng (bên trái)
工
Bộ Công
Công / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (2)
1
danh từ (đọc 'hóng')
Nghĩa:cầu vồng
Ví dụ (5)
雨后天空中出现了一道美丽的彩虹。
Sau cơn mưa, một dải cầu vồng tuyệt đẹp xuất hiện trên bầu trời.
A beautiful rainbow appeared in the sky after the rain.
孩子们画了一道七彩虹。
Bọn trẻ đã vẽ một chiếc cầu vồng bảy sắc.
The children drew a rainbow in seven colors.
不经历风雨,怎么见彩虹?
Không trải qua mưa gió, làm sao thấy được cầu vồng?
How can you see a rainbow without going through wind and rain?
瀑布上方隐约可见一道长虹。
Phía trên thác nước có thể lờ mờ nhìn thấy một dải cầu vồng dài.
A long rainbow could be faintly seen above the waterfall.
这里的双彩虹真是百年难遇的奇观。
Cầu vồng đôi ở đây quả thực là một kỳ quan trăm năm khó gặp.
The double rainbow here is truly a once-in-a-century wonder.
2
danh từ (đọc 'jiàng')
Nghĩa:cầu vồng
Ví dụ (2)
雨后天晴,天空现出了虹。
Mưa xong trời hửng nắng, bầu trời hiện ra cầu vồng.
After the rain stopped and the sky cleared, a rainbow appeared.
你看,天上有虹!
Cậu nhìn xem, trên trời có cầu vồng kìa!
Look, there's a rainbow in the sky!
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây