ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
上海虹桥机场
Shànghǎi Hóngqiáo Jīchǎng
Sân bay Hồng Kiều Thượng Hải
Hán việt: thượng hải hồng kiều cơ trường
—

Gợi nhớ

Từ "上海虹桥机场" (Shànghǎi Hóngqiáo Jīchǎng) mang nghĩa "Sân bay Hồng Kiều Thượng Hải", kết hợp bởi 上 (shàng - thượng): "lên" + 海 (hǎi - hải): "Biển" + 虹 (hóng / jiàng - hồng): "cầu vồng" + 桥 (qiáo - kiều): "Cầu" + 机 (jī - cơ): "máy móc" + 场 (chǎng / cháng - trường): "sân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 上: Một nét sổ thẳng đứng vươn cao khỏi đường chuẩn nằm ngang (一) ở đáy, chỉ rõ phương hướng đi lên phía trên, ở trên (上). • Chữ 海: Mỗi (每) con sông, con suối trên đất liền đều đổ dòng nước (氵) mênh mông về một nơi gọi là biển cả (海). • Chữ 虹: Hình con rắn (虫) uốn cong (工) trên trời sau mưa, dải màu sắc, cầu vồng 虹. • Chữ 桥: Những thân gỗ lớn (木) được bắc vươn cao vút (乔) qua hai bờ sông sâu để người xe qua lại chính là cây cầu (桥). • Chữ 机: Từ những thanh gỗ mộc (木) ghép thành chiếc bàn nhỏ có cơ cấu khéo léo (几), người thợ đã chế tạo ra cỗ máy móc và mở ra cơ hội mới (机). • Chữ 场: Khoảng đất bằng phẳng (土) nơi ánh nắng trải rộng khắp nơi (𠃓) dùng làm chỗ tụ họp đông người chính là quảng trường, sân bãi (场).

Thành phần cấu tạo

上海虹桥机场
Shànghǎi Hóngqiáo Jīchǎng
Sân bay Hồng Kiều Thượng Hải
上
shàng • thượng
lên
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía dưới)
卜
Nét chỉ lên
Hướng lên trên (phía trên)
海
hǎi • hải
Biển
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
每
Mỗi
Mỗi / âm đọc (bên phải)
虹
hóng / jiàng • hồng
cầu vồng
虫
Bộ Trùng
Côn trùng (bên trái)
工
Bộ Công
Công / âm đọc (bên phải)
桥
qiáo • kiều
Cầu
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
乔
Giản thể từ 喬
Hình cây cao vút (phồn thể) / âm đọc (bên phải)
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)
场
chǎng / cháng • trường
sân
土
Bộ Thổ
Mặt đất bằng phẳng (bên trái)
𠃓
Chữ Dương (giản thể)
Ánh nắng trải rộng (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sân bay Hồng Kiều Thượng Hải
Ví dụ (3)
shànghǎihóngqiáojīchǎng上海虹桥机场lí离shìzhōngxīn市中心bǐ比pǔdōng浦东jīchǎng机场gèng更jìn近。
Sân bay Hồng Kiều Thượng Hải nằm gần trung tâm thành phố hơn so với sân bay Phố Đông.
Shanghai Hongqiao Airport is closer to the city center than Pudong Airport.
tā他de的hángbān航班jiāng将yú于xiàwǔ下午liǎngdiǎn两点jiàngluò降落zài在shànghǎihóngqiáojīchǎng上海虹桥机场。
Chuyến bay của anh ấy sẽ hạ cảnh xuống sân bay Hồng Kiều Thượng Hải vào lúc 2 giờ chiều.
His flight will land at Shanghai Hongqiao Airport at 2:00 PM.
shànghǎihóngqiáojīchǎng上海虹桥机场yōngyǒu拥有yìliú一流de的jiāotōng交通shūniǔ枢纽shèshī设施。
Sân bay Hồng Kiều Thượng Hải sở hữu các cơ sở hạ tầng đầu mối giao thông hàng đầu.
Shanghai Hongqiao Airport boasts first-class transportation hub facilities.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây