ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
薨
hōng
Qua đời (dùng cho quý tộc)
Hán việt: hoăng
一丨丨丨フ丨丨一丶フ一ノフ丶ノフ
16
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Dưới lớp cỏ xanh (艹) và tấm màn che (冖), đôi mắt khép lại vĩnh viễn trong cõi chết (死), dùng để chỉ bậc vương hầu qua đời (薨).

Thành phần cấu tạo

薨
hōng
Qua đời (dùng cho quý tộc)
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Che (phía giữa)
死
Tử
Chết (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Qua đời (dùng cho quý tộc)
Ví dụ (3)
shǐshū史书jìzǎi记载le了nà那wèi位lìxià立下hèhèzhàngōng赫赫战功de的lǎo老wángyé王爷hōng薨shì逝de的jīngguò经过。
Sử sách ghi chép lại quá trình qua đời của vị lão vương gia từng lập nhiều chiến công hiển hách.
Historical records recount the passing of the old prince who had achieved illustrious military exploits.
wáng王gōng公hōng薨hòu后,bǎixìng百姓āidào哀悼。
Sau khi vương công qua đời, dân chúng thương tiếc.
After the prince passed away, the common people mourned him.
nà那wèi位bèishòu备受jìngyǎng敬仰de的zhūhóu诸侯hōng薨shì逝hòu后,jǔ举guó国shàngxià上下dōu都wèi为zhī之āidào哀悼。
Sau khi vị chư hầu rất mực kính ngưỡng đó qua đời, khắp cả nước đều thương tiếc.
After the passing of that deeply revered feudal lord, the entire nation mourned for him.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây