ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
弘
hóng
rộng lớn, mở mang
Hán việt: hoằng
フ一フフ丶
5
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Cánh cung lớn (弓) được kéo căng vang dội (厶) truyền đi tiếng ngân vang xa, mang ý nghĩa mở mang, rộng lớn (弘).

Thành phần cấu tạo

弘
hóng
rộng lớn, mở mang
弓
Bộ Cung
Cây cung (nằm bên trái)
厶
Bộ Tư
Riêng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:rộng lớn, mở mang
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要hóngyáng弘扬zhōnghuá中华chuántǒng传统wénhuà文化。
Chúng ta cần phát huy và mở mang văn hóa truyền thống Trung Hoa.
We should carry forward traditional Chinese culture.
zhè这zuò座jiànzhù建筑de的qìshì气势shífēn十分huī恢hóng弘。
Khí thế của công trình kiến trúc này vô cùng rộng lớn và hoành tráng.
This building has a truly magnificent grandeur.
tā他de的nèixīn内心yǒu有yí一gè个hóng弘dà大de的mùbiāo目标。
Trong thâm tâm anh ấy có một mục tiêu vô cùng to lớn.
He has a grand goal in his heart.
zhè这zhǒng种wúsīfèngxiàn无私奉献de的jīngshén精神zhíde值得hóngyáng弘扬。
Tinh thần cống hiến vô tư này rất đáng được biểu dương và nhân rộng.
This spirit of selfless dedication deserves to be promoted.
tā他lìxià立下hóng弘yuàn愿,yào要bāngzhù帮助suǒyǒu所有de的pínkùn贫困értóng儿童。
Anh ấy lập đại nguyện (tâm nguyện rộng lớn) là sẽ giúp đỡ tất cả trẻ em nghèo.
He made a great vow to help all impoverished children.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây