弘
フ一フフ丶
5
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Cánh cung lớn (弓) được kéo căng vang dội (厶) truyền đi tiếng ngân vang xa, mang ý nghĩa mở mang, rộng lớn (弘).
Thành phần cấu tạo
弘
rộng lớn, mở mang
弓
Bộ Cung
Cây cung (nằm bên trái)
厶
Bộ Tư
Riêng / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:rộng lớn, mở mang
Ví dụ (5)
我们要弘扬中华传统文化。
Chúng ta cần phát huy và mở mang văn hóa truyền thống Trung Hoa.
We should carry forward traditional Chinese culture.
这座建筑的气势十分恢弘。
Khí thế của công trình kiến trúc này vô cùng rộng lớn và hoành tráng.
This building has a truly magnificent grandeur.
他的内心有一个弘大的目标。
Trong thâm tâm anh ấy có một mục tiêu vô cùng to lớn.
He has a grand goal in his heart.
这种无私奉献的精神值得弘扬。
Tinh thần cống hiến vô tư này rất đáng được biểu dương và nhân rộng.
This spirit of selfless dedication deserves to be promoted.
他立下弘愿,要帮助所有的贫困儿童。
Anh ấy lập đại nguyện (tâm nguyện rộng lớn) là sẽ giúp đỡ tất cả trẻ em nghèo.
He made a great vow to help all impoverished children.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây