洪
丶丶一一丨丨一ノ丶
9
场
HSK 3
Tính từ
Gợi nhớ
Khi trăm sông cùng (共) dồn nước (氵) đổ về một lúc sẽ tạo thành biển nước lớn mênh mông và cơn nước lũ cuồn cuộn (洪).
Thành phần cấu tạo
洪
nước lũ; lớn, mênh mông
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
共
Cộng
Cùng / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (6)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / tính từ
Nghĩa:nước lũ; lớn, rộng, mênh mông
Ví dụ (5)
连降暴雨导致了严重的洪水。
Mưa bão liên tục đã dẫn đến lũ lụt nghiêm trọng.
Continuous heavy rain caused severe flooding.
村民们正在加固堤坝以防洪。
Dân làng đang gia cố đê điều để phòng chống lũ lụt.
The villagers are reinforcing the dikes to prevent flooding.
在这片洪荒的大地上,没有任何生命的迹象。
Trên vùng đất hoang sơ mênh mông này, không có bất kỳ dấu hiệu nào của sự sống.
On this vast, desolate land, there was no sign of life.
突如其来的山洪冲毁了桥梁。
Trận lũ quét bất ngờ đã cuốn trôi cây cầu.
A sudden flash flood washed away the bridge.
水库不仅能发电,还能起到抗洪的作用。
Hồ chứa nước không chỉ có thể phát điện mà còn có tác dụng chống lũ lụt.
A reservoir can not only generate electricity but also help control floods.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây