ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
洪流
hóng liú
dòng nước lũ, trào lưu lớn
Hán việt: hồng lưu
—

Gợi nhớ

Từ "洪流" (hóng liú) mang nghĩa "dòng nước lũ, trào lưu lớn", kết hợp bởi 洪 (hóng - hồng): "nước lũ" + 流 (liú - lưu): "chảy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 洪: Khi trăm sông cùng (共) dồn nước (氵) đổ về một lúc sẽ tạo thành biển nước lớn mênh mông và cơn nước lũ cuồn cuộn (洪). • Chữ 流: Làn nước mát (氵) cuồn cuộn tuôn theo dòng (㐬) vượt qua mọi ghềnh thác không ngừng nghỉ, mang nghĩa là trôi chảy, lưu truyền (流).

Thành phần cấu tạo

洪流
hóng liú
dòng nước lũ, trào lưu lớn
洪
hóng • hồng
nước lũ
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
共
Cộng
Cùng / âm đọc (bên phải)
流
liú • lưu
chảy
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
㐬
Lưu (biến thể)
Dòng chảy / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:dòng nước lũ, trào lưu lớn
Ví dụ (3)
níshíliú泥石流huìchéng汇成yì一gǔ股hóngliú洪流chōng冲xià下shāngǔ山谷。
Đất đá trôi tụ lại thành một dòng nước lũ ào ạt quét xuống thung lũng.
The mudslide converged into a mighty torrent rushing down the valley.
qīngniánrén青年人yīnggāi应该tóushēn投身yú于shídài时代gǎigé改革de的hóngliú洪流zhōng中。
Thanh niên nên dấn thân vào dòng thác cải cách của thời đại.
Young people should throw themselves into the mighty tide of the era's reform.
rènhérén任何人dōu都wúfǎ无法zǔdǎng阻挡lìshǐ历史fāzhǎn发展de的hóngliú洪流。
Không một ai có thể ngăn cản được dòng chảy phát triển của lịch sử.
No one can hold back the mighty current of historical development.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây