ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
洪都拉斯
Hóngdūlāsī
Honduras
Hán việt: hồng đô lạp tư
—

Gợi nhớ

Từ "洪都拉斯" (Hóngdūlāsī) mang nghĩa "Honduras", kết hợp bởi 洪 (hóng - hồng): "nước lũ" + 都 (dōu / dū - đô): "đều" + 拉 (lā - lạp): "kéo" + 斯 (sī - tư): "này". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 洪: Khi trăm sông cùng (共) dồn nước (氵) đổ về một lúc sẽ tạo thành biển nước lớn mênh mông và cơn nước lũ cuồn cuộn (洪). • Chữ 都: Tất cả mọi người (者) tụ hội trong kinh thành, đô thị lớn (阝) đều chung sống đông đúc, mang nghĩa là thủ đô hay đều, tất cả (都). • Chữ 拉: Đưa bàn tay (扌) nắm chặt lấy vật đang đứng yên (立) rồi dùng sức lôi về phía mình là hành động kéo, vận chuyển (拉). • Chữ 斯: Cầm chiếc rìu sắc (斤) chẻ tre đan chiếc sàng (其) ngay tại chỗ này, dùng để chỉ điều này, như thế (斯).

Thành phần cấu tạo

洪都拉斯
Hóngdūlāsī
Honduras
洪
hóng • hồng
nước lũ
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
共
Cộng
Cùng / âm đọc (bên phải)
都
dōu / dū • đô
đều
者
Giả
Người, kẻ (nằm bên trái)
阝
Bộ Ấp (bên phải)
Thành phố, vùng đất (nằm bên phải)
拉
lā • lạp
kéo
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
立
Lập
Đứng / âm đọc (nằm bên phải)
斯
sī • tư
này
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn (bên trái)
斤
Bộ Cân
Cái rìu (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Honduras
Ví dụ (3)
jīnnián今年wǒmen我们jìhuà计划qù去hóngdōulāsī洪都拉斯chūchāi出差。
Năm nay chúng tôi dự định đi công tác ở Honduras.
We plan to go on a business trip to Honduras this year.
hóngdōulāsī洪都拉斯de的shǒudū首都zài在lǚyóu旅游shǒucè手册lǐ里yǒu有jièshào介绍。
Thủ đô của Honduras được giới thiệu trong cẩm nang du lịch.
The capital of Honduras is introduced in the travel brochure.
zhè这jiā家gōngsī公司hé和hóngdōulāsī洪都拉斯kèhù客户yǒu有hézuò合作。
Công ty này có hợp tác với khách hàng ở Honduras.
This company works with clients in Honduras.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây