ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
洪水保险
hóngshuǐ bǎoxiǎn
Bảo hiểm lũ lụt
Hán việt: hồng thủy bảo hiểm
—

Gợi nhớ

Từ "洪水保险" (hóngshuǐ bǎoxiǎn) mang nghĩa "Bảo hiểm lũ lụt", kết hợp bởi 洪 (hóng - hồng): "nước lũ" + 水 (shuǐ - thủy): "Nước" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 洪: Khi trăm sông cùng (共) dồn nước (氵) đổ về một lúc sẽ tạo thành biển nước lớn mênh mông và cơn nước lũ cuồn cuộn (洪). • Chữ 水: Dòng chảy chính uốn lượn ở giữa cùng những tia sóng văng nhẹ sang hai bên khắc họa hình ảnh làn nước trong mát đang chảy (水). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险).

Thành phần cấu tạo

洪水保险
hóngshuǐ bǎoxiǎn
Bảo hiểm lũ lụt
洪
hóng • hồng
nước lũ
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
共
Cộng
Cùng / âm đọc (bên phải)
水
shuǐ • thủy
Nước
水
Bộ Thủy
Hình dòng nước chảy, nét giữa là dòng chính, hai bên là tia nước bắn
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
险
xiǎn • hiểm
Nguy hiểm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bảo hiểm lũ lụt
Ví dụ (3)
yèwùyuán业务员zhèngzài正在shuōmíng说明hóngshuǐ洪水bǎoxiǎn保险。
Nhân viên nghiệp vụ đang giải thích bảo hiểm lũ lụt.
The agent is explaining flood insurance.
hóngshuǐ洪水bǎoxiǎn保险huì会yǐngxiǎng影响bǎoxiǎn保险zérèn责任。
Bảo hiểm lũ lụt sẽ ảnh hưởng đến trách nhiệm bảo hiểm.
Flood insurance affects insurance liability.
bàogào报告lǐ里dāndú单独lièchū列出le了hóngshuǐ洪水bǎoxiǎn保险。
Báo cáo đã liệt kê riêng bảo hiểm lũ lụt.
Flood insurance is listed separately in the report.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây