虹膜
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Lớp màng mô mỏng trong cơ thể (膜: bộ Nhục 月 và chữ Mạc 莫) mang sắc màu rực rỡ như dải cầu vồng (虹: bộ Trùng 虫 và chữ Công 工) bao quanh con ngươi để điều tiết ánh sáng chính là "mống mắt" (虹膜).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 虹膜
Từ ghép (9)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Mống mắt
Ví dụ (3)
虹膜决定眼睛的颜色。
Mống mắt quyết định màu của mắt.
The iris determines the color of the eyes.
医生仔细检查虹膜。
Bác sĩ kiểm tra mống mắt cẩn thận.
The doctor carefully examined the iris.
她的虹膜是浅棕色的。
Mống mắt của cô ấy có màu nâu nhạt.
Her irises are light brown.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây