ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
虹膜
hóngmó
Mống mắt
Hán việt: hồng mạc
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Lớp màng mô mỏng trong cơ thể (膜: bộ Nhục 月 và chữ Mạc 莫) mang sắc màu rực rỡ như dải cầu vồng (虹: bộ Trùng 虫 và chữ Công 工) bao quanh con ngươi để điều tiết ánh sáng chính là "mống mắt" (虹膜).

Thành phần cấu tạo

虹膜
hóngmó
Mống mắt
虹
hóng / jiàng • hồng
cầu vồng
虫
Bộ Trùng
Côn trùng (bên trái)
工
Bộ Công
Công / âm đọc (bên phải)
膜
mó • mạc
màng
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
莫
Mạc
Không / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mống mắt
Ví dụ (3)
hóngmó虹膜juédìng决定yǎnjing眼睛de的yánsè颜色。
Mống mắt quyết định màu của mắt.
The iris determines the color of the eyes.
yīshēng医生zǐxì仔细jiǎnchá检查hóngmó虹膜。
Bác sĩ kiểm tra mống mắt cẩn thận.
The doctor carefully examined the iris.
tā她de的hóngmó虹膜shì是qiǎn浅zōngsè棕色de的。
Mống mắt của cô ấy có màu nâu nhạt.
Her irises are light brown.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây