ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
保鲜膜
Bǎoxiān mó
Màng bọc thực phẩm
Hán việt: bảo tiên mạc
—

Gợi nhớ

Từ "保鲜膜" (Bǎoxiān mó) mang nghĩa "Màng bọc thực phẩm", kết hợp bởi 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 鲜 (xiān / xiǎn - tiên): "tươi" + 膜 (mó - mạc): "màng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 鲜: Món ăn nấu kết hợp giữa thịt cá (鱼) và thịt dê non (羊) tạo nên hương vị tuyệt hảo, tươi ngon hiếm có (鲜). • Chữ 膜: Lớp mô thịt mỏng manh của cơ thể (月) phủ kín bên ngoài như tấm màn che (莫) tạo thành lớp màng bảo vệ sinh học (膜).

Thành phần cấu tạo

保鲜膜
Bǎoxiān mó
Màng bọc thực phẩm
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
鲜
xiān / xiǎn • tiên
tươi
鱼
Bộ Ngư (giản thể)
Con cá, thủy sản (bên trái)
羊
Bộ Dương
Con dê, cừu; tốt lành / âm đọc (bên phải)
膜
mó • mạc
màng
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
莫
Mạc
Không / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Màng bọc thực phẩm
Ví dụ (2)
shèngcài剩菜fàngrù放入bīngxiāng冰箱qián前,zuìhǎo最好xiān先gài盖shàng上yì一céng层bǎoxiānmó保鲜膜。
Trước khi cho thức ăn thừa vào tủ lạnh, tốt nhất nên bọc một lớp màng bọc thực phẩm lên.
Before putting leftovers into the refrigerator, it's best to cover them with a layer of plastic wrap first.
chāoshì超市lǐ里yǒu有gè各zhǒng种páizi牌子de的bǎoxiānmó保鲜膜。
Trong siêu thị có rất nhiều nhãn hiệu màng bọc thực phẩm khác nhau.
There are various brands of plastic wrap in the supermarket.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây