ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
农用薄膜
nóngyòng bómó
Nilon phủ nông nghiệp
Hán việt: nông dụng bạc mạc
—

Gợi nhớ

Từ "农用薄膜" (nóngyòng bómó) mang nghĩa "Nilon phủ nông nghiệp", kết hợp bởi 农 (nóng - nông): "Nông nghiệp" + 用 (yòng - dụng): "dùng" + 薄 (báo / bó / bò - bạc): "mỏng" + 膜 (mó - mạc): "màng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 农: Dưới mái lều (冖), người nông dân cần mẫn cày xới đất đai để gieo trồng mùa màng, gắn bó với nghề nông nghiệp (农). • Chữ 用: Hình cái thùng gỗ có ngăn để đựng đồ, vật dụng hữu ích được đem ra sử dụng, mang đồ ra dùng (用). • Chữ 薄: Cây cỏ (艹) mọc thưa thớt trên vùng đất ngập nước trải rộng (溥) tạo nên lớp lá mảnh mai, mỏng nhẹ (薄). • Chữ 膜: Lớp mô thịt mỏng manh của cơ thể (月) phủ kín bên ngoài như tấm màn che (莫) tạo thành lớp màng bảo vệ sinh học (膜).

Thành phần cấu tạo

农用薄膜
nóngyòng bómó
Nilon phủ nông nghiệp
农
nóng • nông
Nông nghiệp
农
Giản thể từ 農
Hình người cày ruộng (phồn thể)
用
yòng • dụng
dùng
用
Bộ Dụng
Hình cái thùng gỗ có ngăn bên trong
薄
báo / bó / bò • bạc
mỏng
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
溥
Phổ
Rộng / âm đọc (phía dưới)
膜
mó • mạc
màng
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
莫
Mạc
Không / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nilon phủ nông nghiệp
Ví dụ (3)
pūshè铺设nóngyòng农用báomó薄膜kěyǐ可以xiǎnzhù显著tígāo提高zuòwù作物de的de地wēn温,cùjìn促进zǎoqī早期shēngzhǎng生长。
Trải nilon phủ nông nghiệp có thể làm tăng rõ rệt nhiệt độ đất của cây trồng, thúc đẩy sinh trưởng giai đoạn đầu.
Laying agricultural film can significantly increase soil temperature for crops and promote early growth.
fèijiù废旧nóngyòng农用báomó薄膜rúguǒ如果bù不huíshōu回收,huì会zàochéng造成yánzhòng严重de的tǔdì土地báisè白色wūrǎn污染。
Nilon phủ nông nghiệp phế thải cũ nếu không thu hồi sẽ gây ra ô nhiễm trắng đất đai nghiêm trọng.
If discarded agricultural plastic films are not recycled, they will cause serious white pollution to the land.
zhè这zhǒng种kějiàngjiě可降解nóngyòng农用báomó薄膜néng能zìdòng自动fēnjiě分解,wúxū无需réngōng人工huíshōu回收。
Loại màng nilon nông nghiệp tự phân hủy sinh học này có thể tự phân hủy, không cần con người thu hồi.
This biodegradable agricultural film breaks down automatically without requiring manual recovery.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây