ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
发膜
fàmó
Kem ủ tóc
Hán việt: phát mạc
—

Gợi nhớ

Từ "发膜" (fàmó) mang nghĩa "Kem ủ tóc", kết hợp bởi 发 (fā - phát): "gửi" + 膜 (mó - mạc): "màng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发). • Chữ 膜: Lớp mô thịt mỏng manh của cơ thể (月) phủ kín bên ngoài như tấm màn che (莫) tạo thành lớp màng bảo vệ sinh học (膜).

Thành phần cấu tạo

发膜
fàmó
Kem ủ tóc
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài
膜
mó • mạc
màng
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
莫
Mạc
Không / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kem ủ tóc
Ví dụ (3)
jīngcháng经常rǎnfā染发de的rén人kěyǐ可以měi每zhōu周shǐyòng使用yí一dào到liǎng两cì次fāmó发膜。
Người thường xuyên nhuộm tóc có thể sử dụng kem ủ tóc một đến hai lần mỗi tuần.
People who dye their hair frequently can use a hair mask once or twice a week.
fāmó发膜túmǒ涂抹zài在fāshāo发梢shàng上hòu后,zuìhǎo最好yòng用rè热máojīn毛巾bāoguǒ包裹shí十fēnzhōng分钟。
Sau khi thoa kem ủ lên ngọn tóc, tốt nhất nên quấn khăn ấm trong mười phút.
After applying the hair mask to the ends of your hair, it is best to wrap it in a warm towel for ten minutes.
zhè这kuǎn款zīrùn滋润xíng型fāmó发膜néng能yǒuxiào有效gǎishàn改善tóufa头发gānkū干枯fēnchà分叉de的wèntí问题。
Loại kem ủ tóc dưỡng ẩm này có thể cải thiện hiệu quả tình trạng tóc khô xơ và chẻ ngọn.
This moisturizing hair mask can effectively improve dry hair and split ends.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây