ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
霓虹灯
ní hóng dēng
Đèn neon
Hán việt: nghê hồng đăng
—

Gợi nhớ

Từ "霓虹灯" (ní hóng dēng) mang nghĩa "Đèn neon", kết hợp bởi 霓 (ní - nghê): "Cầu vồng phụ" + 虹 (hóng / jiàng - hồng): "cầu vồng" + 灯 (dēng - đăng): "đèn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 霓: Sau cơn mưa rào (雨), ánh nắng khúc xạ hiện lên chiếc cầu vồng dịu dàng như nụ cười trẻ thơ (兒) gọi là cầu vồng phụ (霓). • Chữ 虹: Hình con rắn (虫) uốn cong (工) trên trời sau mưa, dải màu sắc, cầu vồng 虹. • Chữ 灯: Ngọn lửa ấm áp (火) được thắp sáng trên chiếc giá sắt hình chữ đinh (丁) để xua tan bóng tối trong đêm chính là cây đèn (灯).

Thành phần cấu tạo

霓虹灯
ní hóng dēng
Đèn neon
霓
ní • nghê
Cầu vồng phụ
雨
Bộ Vũ
Cơn mưa, thời tiết (phía trên)
兒
Chữ Nhi
trẻ con, con (phía dưới)
虹
hóng / jiàng • hồng
cầu vồng
虫
Bộ Trùng
Côn trùng (bên trái)
工
Bộ Công
Công / âm đọc (bên phải)
灯
dēng • đăng
đèn
火
Bộ Hỏa
Lửa (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, vật nhỏ / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Đèn neon
Ví dụ (3)
yèmùjiànglín夜幕降临,chéngshì城市de的jiētóu街头liàng亮qǐ起le了wǔcǎibīnfēn五彩缤纷de的níhóngdēng霓虹灯。
Đêm buông xuống, trên đường phố rực sáng những ánh đèn neon ngũ sắc lung linh.
As night fell, colorful neon lights lit up the city streets.
zhè这jiā家shāngdiàn商店de的níhóngdēng霓虹灯guǎnggàopái广告牌zài在yèlǐ夜里xiǎnde显得géwài格外xǐngmù醒目。
Biển quảng cáo đèn neon của cửa hàng này trông đặc biệt nổi bật vào ban đêm.
The neon sign of this shop looks particularly eye-catching at night.
fánhuá繁华de的shāngyèjiē商业街bèi被níhóngdēng霓虹灯diǎnzhuì点缀de得rútóng如同báizhòu白昼。
Con phố thương mại sầm uất được tô điểm bởi đèn neon sáng rực như ban ngày.
The bustling commercial street is lit up as bright as day by neon lights.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây