绛
フフ一ノフ丶一フ丨
9
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Sợi tơ lụa (纟) nhuộm sắc chiều buông xuống (夅) rực rỡ ở chân trời tạo nên màu đỏ thẫm kiêu sa (绛).
Thành phần cấu tạo
绛
Màu đỏ thẫm
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
夅
Giáng (biến thể)
Xuống / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (17)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Màu đỏ thẫm
Ví dụ (5)
她穿着一件绛红色的旗袍。
Cô ấy mặc một chiếc sườn xám màu đỏ thẫm.
She was wearing a deep crimson qipao.
天空中飘着几朵绛紫色的晚霞。
Trên bầu trời trôi lơ lửng vài đám mây ráng chiều màu tím đỏ thẫm.
A few dark purplish-red clouds of sunset drifted across the sky.
画中女子的绛唇格外引人注目。
Đôi môi đỏ thẫm của người phụ nữ trong bức tranh đặc biệt thu hút sự chú ý.
The woman's crimson lips in the painting were especially striking.
秋天的枫叶渐渐染上了绛色。
Lá phong mùa thu dần dần nhuốm màu đỏ thẫm.
In autumn, the maple leaves gradually took on a crimson hue.
这块布料是纯正的绛红色。
Tấm vải này có màu đỏ thẫm thuần khiết.
This piece of fabric is a pure deep crimson color.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây