匠
一ノノ一丨フ
6
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Cất chiếc rìu sắc bén (斤) ngay ngắn trong chiếc hộp gỗ (匚) để chế tác đồ mộc tinh xảo chính là người thợ thủ công, nghệ nhân (匠).
Thành phần cấu tạo
匠
thợ thủ công, nghệ nhân
匚
Bộ Phương
Hộp đồ nghề (phía ngoài)
斤
Bộ Cân
Rìu (phía trong)
Hình ảnh:

Từ ghép (6)
Từ đồng âm (17)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:thợ thủ công, nghệ nhân
Ví dụ (5)
他是一个手艺精湛的木匠。
Ông ấy là một người thợ mộc có tay nghề điêu luyện.
He is a highly skilled carpenter.
这件艺术品独具匠心。
Tác phẩm nghệ thuật này mang tính sáng tạo và vô cùng khéo léo.
This work of art is ingeniously crafted.
村里的铁匠正在打铁。
Người thợ rèn trong làng đang rèn sắt.
The village blacksmith is forging iron.
我们需要弘扬工匠精神。
Chúng ta cần phát huy tinh thần nghệ nhân.
We need to carry forward the spirit of craftsmanship.
他是文学界的一代巨匠。
Ông ấy là một bậc thầy vĩ đại của giới văn học.
He is a literary giant of his generation.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây