ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
匠
jiàng
thợ thủ công, nghệ nhân
Hán việt: tượng
一ノノ一丨フ
6
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Cất chiếc rìu sắc bén (斤) ngay ngắn trong chiếc hộp gỗ (匚) để chế tác đồ mộc tinh xảo chính là người thợ thủ công, nghệ nhân (匠).

Thành phần cấu tạo

匠
jiàng
thợ thủ công, nghệ nhân
匚
Bộ Phương
Hộp đồ nghề (phía ngoài)
斤
Bộ Cân
Rìu (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thợ thủ công, nghệ nhân
Ví dụ (5)
tā他shì是yí一gè个shǒuyì手艺jīngzhàn精湛de的mùjiàng木匠。
Ông ấy là một người thợ mộc có tay nghề điêu luyện.
He is a highly skilled carpenter.
zhè这jiàn件yìshùpǐn艺术品dújùjiàngxīn独具匠心。
Tác phẩm nghệ thuật này mang tính sáng tạo và vô cùng khéo léo.
This work of art is ingeniously crafted.
cūn村lǐ里de的tiějiàng铁匠zhèngzài正在dǎtiě打铁。
Người thợ rèn trong làng đang rèn sắt.
The village blacksmith is forging iron.
wǒmen我们xūyào需要hóngyáng弘扬gōngjiàng工匠jīngshén精神。
Chúng ta cần phát huy tinh thần nghệ nhân.
We need to carry forward the spirit of craftsmanship.
tā他shì是wénxuéjiè文学界de的yídài一代jùjiàng巨匠。
Ông ấy là một bậc thầy vĩ đại của giới văn học.
He is a literary giant of his generation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây