ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
姜
jiāng
gừng
Hán việt: khương
丶ノ一一丨一フノ一
9
磅, 斤, 两
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Người phụ nữ (女) thái củ gia vị có nhánh xòe như sừng dê (羊) để nấu món canh ấm nóng chính là củ gừng (姜).

Thành phần cấu tạo

姜
jiāng
gừng
羊
Bộ Dương
Dê (phía trên)
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:gừng
Ví dụ (5)
wǒ我zuòcài做菜de的shíhou时候xǐhuan喜欢fàng放yìdiǎn一点jiāng姜。
Khi nấu ăn tôi thích cho một chút gừng.
I like to add a little ginger when I cook.
hē喝jiāng姜chá茶kěyǐ可以yùfáng预防gǎnmào感冒。
Uống trà gừng có thể phòng ngừa cảm cúm.
Drinking ginger tea can help prevent colds.
zhè这dào道tāng汤lǐjiā里加le了jiāng姜hé和cōng葱。
Trong món súp này có thêm gừng và hành.
Ginger and scallions were added to this soup.
jiāng姜háishi还是lǎo老de的là辣。
Gừng càng già càng cay.
Old ginger is spicier.
tā他qù去shìchǎng市场mǎi买le了yí一kuài块shēngjiāng生姜。
Anh ấy đi chợ mua một nhánh gừng tươi.
He went to the market and bought a piece of fresh ginger.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây