姜
丶ノ一一丨一フノ一
9
磅, 斤, 两
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Người phụ nữ (女) thái củ gia vị có nhánh xòe như sừng dê (羊) để nấu món canh ấm nóng chính là củ gừng (姜).
Thành phần cấu tạo
姜
gừng
羊
Bộ Dương
Dê (phía trên)
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (17)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:gừng
Ví dụ (5)
我做菜的时候喜欢放一点姜。
Khi nấu ăn tôi thích cho một chút gừng.
I like to add a little ginger when I cook.
喝姜茶可以预防感冒。
Uống trà gừng có thể phòng ngừa cảm cúm.
Drinking ginger tea can help prevent colds.
这道汤里加了姜和葱。
Trong món súp này có thêm gừng và hành.
Ginger and scallions were added to this soup.
姜还是老的辣。
Gừng càng già càng cay.
Old ginger is spicier.
他去市场买了一块生姜。
Anh ấy đi chợ mua một nhánh gừng tươi.
He went to the market and bought a piece of fresh ginger.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây