ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
生姜
shēngjiāng
Gừng
Hán việt: sinh khương
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Củ gia vị tươi mới đào lên còn nguyên sức sống (生) với những nhánh xòe như sừng dê (羊) được người nội trợ (女 trong chữ Khương 姜) đập dập để khử mùi tanh và làm ấm cơ thể chính là củ "gừng" (生姜).

Thành phần cấu tạo

生姜
shēngjiāng
Gừng
生
shēng • sinh
sinh
生
Bộ Sinh
Hình cây mọc lên từ mặt đất
姜
jiāng • khương
gừng
羊
Bộ Dương
Dê (phía trên)
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Gừng
Ví dụ (3)
tāng汤lǐ里fàng放le了jǐ几piàn片shēngjiāng生姜。
Trong canh có cho vài lát gừng.
A few slices of fresh ginger were added to the soup.
shēngjiāng生姜de的wèidào味道hěn很là辣。
Gừng có vị cay.
Fresh ginger tastes very spicy.
tā她yòng用shēngjiāng生姜pàochá泡茶。
Cô ấy dùng gừng pha trà.
She made tea with fresh ginger.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây