ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
讲究
jiǎngjiu
coi trọng, chú trọng, tinh tế, cầu kỳ (đòi hỏi cao về chất lượng hoặc hình thức).
Hán việt: giảng cứu
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Từ "讲究" (jiǎngjiu) mang nghĩa "Chú ý, coi trọng", kết hợp bởi 讲 (jiǎng - giảng): "Nói" + 究 (jiū - cứu): "Điều tra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 讲: Dùng lời nói khúc chiết (讠) phân tích mạch lạc và trong sáng như nước giếng khơi (井) để thuyết trình, nói và giảng giải (讲). • Chữ 究: Lục tìm chín (九) hang (穴) để tìm ra sự thật, nghiên cứu kỹ lưỡng, điều tra (究).

Thành phần cấu tạo

讲究
jiǎngjiu
Chú ý, coi trọng
讲
jiǎng • giảng
Nói
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
井
Tỉnh
Giếng / âm đọc (nằm bên phải)
究
jiū • cứu
Điều tra
穴
Bộ Huyệt
Hang (phía trên)
九
Cửu
Chín / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:coi trọng, chú trọng, tinh tế, cầu kỳ (đòi hỏi cao về chất lượng hoặc hình thức).
Ví dụ (5)
tā他zài在chuān穿zhe着fāngmiàn方面fēicháng非常jiǎngjiū讲究,chènshān衬衫bìxū必须yùn熨de得píngpíng平平zhěngzhěng整整。
Anh ấy rất cầu kỳ trong cách ăn mặc, sơ mi nhất định phải được là phẳng phiu.
He is very particular about how he dresses; his shirts must be ironed perfectly smooth.
sìchuānrén四川人zuòcài做菜tèbié特别jiǎngjiū讲究huǒhòu火候hé和tiáoliào调料de的dāpèi搭配。
Người Tứ Xuyên làm món ăn đặc biệt chú trọng đến độ lửa và cách phối hợp gia vị.
People in Sichuan are especially particular about heat control and the combination of seasonings when cooking.
zhè这jiān间wūzi屋子de的zhuāngxiū装修suīrán虽然jiǎndān简单,dànshì但是jiājù家具de的bǎifàng摆放hěn很yǒu有jiǎngjiū讲究。
Trang trí căn phòng này tuy đơn giản nhưng việc sắp xếp đồ đạc lại rất tinh tế (có nghệ thuật).
Although the decoration of this room is simple, the arrangement of the furniture is very carefully thought out.
rúguǒ如果nǐ你xiǎng想shēntǐ身体jiànkāng健康,jiù就yídìng一定yào要jiǎngjiū讲究wèishēng卫生。
Nếu bạn muốn sức khỏe tốt thì nhất định phải coi trọng vệ sinh.
If you want to stay healthy, you must pay attention to hygiene.
qǐngkè请客chīfàn吃饭yǒu有hěn很duō多lǐyí礼仪shàng上de的jiǎngjiū讲究,qiānwàn千万bù不néng能shīlǐ失礼。
Mời khách ăn cơm có rất nhiều quy tắc lễ nghi cần chú trọng, tuyệt đối không được thất lễ.
There are many etiquette rules involved in hosting a meal, so be sure not to be rude.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây