研究者
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "研究者" (yánjiūzhě) mang nghĩa "Nhà nghiên cứu", kết hợp bởi 研 (yán - nghiên): "Nghiền" + 究 (jiū - cứu): "Điều tra" + 者 (zhě - giả): "Người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 研: Dùng sức mài tảng đá cứng (石) cho đến khi mở ra (开) lớp ngọc sáng bên trong cũng giống như mài giũa, nghiên cứu sâu sắc (研). • Chữ 究: Lục tìm chín (九) hang (穴) để tìm ra sự thật, nghiên cứu kỹ lưỡng, điều tra (究). • Chữ 者: Bậc trưởng lão tóc bạc (耂) từng trải qua bao ngày tháng nắng mưa (日) trong đời chính là bậc tiền bối, người, kẻ có kinh nghiệm (者).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 研究者
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nhà nghiên cứu
Ví dụ (3)
研究者正在分析数据。
Nhà nghiên cứu đang phân tích dữ liệu.
The researcher is analyzing the data.
这位研究者发表了很多论文。
Nhà nghiên cứu này đã công bố nhiều bài luận.
This researcher has published many papers.
研究者需要保持客观。
Nhà nghiên cứu cần giữ sự khách quan.
Researchers need to remain objective.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây