ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
研究者
yánjiūzhě
Nhà nghiên cứu
Hán việt: nghiên cứu giả
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "研究者" (yánjiūzhě) mang nghĩa "Nhà nghiên cứu", kết hợp bởi 研 (yán - nghiên): "Nghiền" + 究 (jiū - cứu): "Điều tra" + 者 (zhě - giả): "Người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 研: Dùng sức mài tảng đá cứng (石) cho đến khi mở ra (开) lớp ngọc sáng bên trong cũng giống như mài giũa, nghiên cứu sâu sắc (研). • Chữ 究: Lục tìm chín (九) hang (穴) để tìm ra sự thật, nghiên cứu kỹ lưỡng, điều tra (究). • Chữ 者: Bậc trưởng lão tóc bạc (耂) từng trải qua bao ngày tháng nắng mưa (日) trong đời chính là bậc tiền bối, người, kẻ có kinh nghiệm (者).

Thành phần cấu tạo

研究者
yánjiūzhě
Nhà nghiên cứu
研
yán • nghiên
Nghiền
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
开
Khai
Mở / âm đọc (bên phải)
究
jiū • cứu
Điều tra
穴
Bộ Huyệt
Hang (phía trên)
九
Cửu
Chín / âm đọc (phía dưới)
者
zhě • giả
Người
耂
Bộ Lão (trên)
Người già, trưởng bối (bao góc trên trái)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhà nghiên cứu
Ví dụ (3)
yánjiūzhě研究者zhèngzài正在fēnxī分析shùjù数据。
Nhà nghiên cứu đang phân tích dữ liệu.
The researcher is analyzing the data.
zhè这wèi位yánjiūzhě研究者fābiǎo发表le了hěn很duō多lùnwén论文。
Nhà nghiên cứu này đã công bố nhiều bài luận.
This researcher has published many papers.
yánjiūzhě研究者xūyào需要bǎochí保持kèguān客观。
Nhà nghiên cứu cần giữ sự khách quan.
Researchers need to remain objective.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây