ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
培训讲师
Péixùn jiǎngshī
Giảng viên đào tạo
Hán việt: bồi huấn giảng sư
—

Gợi nhớ

Từ "培训讲师" (Péixùn jiǎngshī) mang nghĩa "Giảng viên đào tạo", kết hợp bởi 培 (péi - bồi): "bồi dưỡng" + 训 (xùn - huấn): "Huấn luyện" + 讲 (jiǎng - giảng): "Nói" + 师 (shī - sư): "thầy giáo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 培: Vun từng lớp đất màu mỡ (土) lên gấp bội (咅) quanh gốc cây non để chăm bón và bồi dưỡng (培). • Chữ 训: Những lời chỉ dạy (讠) bền bỉ uốn nắn học trò xuôi chảy thuận lợi như dòng sông (川) là dạy dỗ, huấn luyện (训). • Chữ 讲: Dùng lời nói khúc chiết (讠) phân tích mạch lạc và trong sáng như nước giếng khơi (井) để thuyết trình, nói và giảng giải (讲). • Chữ 师: Người đứng dưới mái cờ chỉ huy và truyền dạy đạo lý cho bao thế hệ học trò chính là bậc thầy, thầy giáo (师).

Thành phần cấu tạo

培训讲师
Péixùn jiǎngshī
Giảng viên đào tạo
培
péi • bồi
bồi dưỡng
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên phải)
训
xùn • huấn
Huấn luyện
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
川
Xuyên
Sông / âm đọc (nằm bên phải)
讲
jiǎng • giảng
Nói
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
井
Tỉnh
Giếng / âm đọc (nằm bên phải)
师
shī • sư
thầy giáo
师
Giản thể từ 師
Hình đoàn quân tập hợp (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giảng viên đào tạo
Ví dụ (3)
zhè这wèi位péixùn培训jiǎngshī讲师yǒu有fēngfù丰富de的yīxiàn一线guǎnlǐ管理jīngyàn经验。
Giảng viên đào tạo này có nhiều kinh nghiệm quản lý tuyến đầu.
This corporate trainer has extensive frontline management experience.
péixùn培训jiǎngshī讲师gēnjù根据xuéyuán学员fǎnkuì反馈tiáozhěng调整le了ànlì案例。
Giảng viên đào tạo điều chỉnh tình huống theo phản hồi học viên.
The trainer adjusted the case studies based on trainee feedback.
gōngsī公司yāoqǐng邀请wàibù外部péixùn培训jiǎngshī讲师jiǎngshòu讲授tánpàn谈判jìqiǎo技巧。
Công ty mời giảng viên đào tạo bên ngoài giảng kỹ năng đàm phán.
The company invited an external trainer to teach negotiation skills.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây