ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
被面试者
bèi miànshì zhě
người được phỏng vấn, ứng viên
Hán việt: bị diện thí giả
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "被面试者" (bèi miànshì zhě) mang nghĩa "người được phỏng vấn, ứng viên", kết hợp bởi 被 (bèi - bị): "bị" + 面 (miàn - diện): "Mặt" + 试 (shì - thí): "thử" + 者 (zhě - giả): "Người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 被: Tấm chăn áo bằng vải (衤) đắp phủ lên làn da (皮) để che chở cơ thể khỏi gió lạnh mang nghĩa là cái chăn, bị, được (被). • Chữ 面: Đôi mắt cùng sống mũi nằm chính giữa khung viền vuông vức khắc họa rõ nét gương mặt và bề mặt phía trước (面). • Chữ 试: Dùng lời nói (讠) trình bày theo đúng khuôn phép và cách thức (式) để kiểm nghiệm năng lực thực tế, gọi là khảo nghiệm, làm thử (试). • Chữ 者: Bậc trưởng lão tóc bạc (耂) từng trải qua bao ngày tháng nắng mưa (日) trong đời chính là bậc tiền bối, người, kẻ có kinh nghiệm (者).

Thành phần cấu tạo

被面试者
bèi miànshì zhě
người được phỏng vấn, ứng viên
被
bèi • bị
bị
衤
Bộ Y (đứng)
Áo, vải (nằm bên trái)
皮
Bộ Bì
Da / âm đọc (nằm bên phải)
面
miàn • diện
Mặt
面
Bộ Diện
Hình khuôn mặt có mắt
试
shì • thí
thử
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
式
Thức
Kiểu, cách thức / âm đọc (nằm bên phải)
者
zhě • giả
Người
耂
Bộ Lão (trên)
Người già, trưởng bối (bao góc trên trái)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:người được phỏng vấn, ứng viên
Ví dụ (3)
bèi被miànshì面试zhě者xūyào需要tíqián提前dàodá到达。
Người được phỏng vấn cần đến trước.
The interviewee needs to arrive early.
měi每wèi位bèi被miànshì面试zhě者dōu都yǒu有shí十fēnzhōng分钟shíjiān时间。
Mỗi người được phỏng vấn đều có mười phút.
Each interviewee has ten minutes.
bèi被miànshì面试zhě者huídá回答de得hěn很qīngchu清楚。
Người được phỏng vấn trả lời rất rõ ràng.
The interviewee answered very clearly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây