被面试者
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "被面试者" (bèi miànshì zhě) mang nghĩa "người được phỏng vấn, ứng viên", kết hợp bởi 被 (bèi - bị): "bị" + 面 (miàn - diện): "Mặt" + 试 (shì - thí): "thử" + 者 (zhě - giả): "Người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 被: Tấm chăn áo bằng vải (衤) đắp phủ lên làn da (皮) để che chở cơ thể khỏi gió lạnh mang nghĩa là cái chăn, bị, được (被). • Chữ 面: Đôi mắt cùng sống mũi nằm chính giữa khung viền vuông vức khắc họa rõ nét gương mặt và bề mặt phía trước (面). • Chữ 试: Dùng lời nói (讠) trình bày theo đúng khuôn phép và cách thức (式) để kiểm nghiệm năng lực thực tế, gọi là khảo nghiệm, làm thử (试). • Chữ 者: Bậc trưởng lão tóc bạc (耂) từng trải qua bao ngày tháng nắng mưa (日) trong đời chính là bậc tiền bối, người, kẻ có kinh nghiệm (者).
Thành phần cấu tạo
被面试者
người được phỏng vấn, ứng viên
Hình ảnh:

Phân tích từ 被面试者
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:người được phỏng vấn, ứng viên
Ví dụ (3)
被面试者需要提前到达。
Người được phỏng vấn cần đến trước.
The interviewee needs to arrive early.
每位被面试者都有十分钟时间。
Mỗi người được phỏng vấn đều có mười phút.
Each interviewee has ten minutes.
被面试者回答得很清楚。
Người được phỏng vấn trả lời rất rõ ràng.
The interviewee answered very clearly.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây