ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
面试
miànshì
phỏng vấn, cuộc phỏng vấn (thi tuyển trực tiếp mặt đối mặt).
Hán việt: diện thí
次
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "面试" (miànshì) mang nghĩa "phỏng vấn", kết hợp bởi 面 (miàn - diện): "Mặt" + 试 (shì - thí): "thử". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 面: Đôi mắt cùng sống mũi nằm chính giữa khung viền vuông vức khắc họa rõ nét gương mặt và bề mặt phía trước (面). • Chữ 试: Dùng lời nói (讠) trình bày theo đúng khuôn phép và cách thức (式) để kiểm nghiệm năng lực thực tế, gọi là khảo nghiệm, làm thử (试).

Thành phần cấu tạo

面试
miànshì
phỏng vấn
面
miàn • diện
Mặt
面
Bộ Diện
Hình khuôn mặt có mắt
试
shì • thí
thử
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
式
Thức
Kiểu, cách thức / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:phỏng vấn, cuộc phỏng vấn (thi tuyển trực tiếp mặt đối mặt).
Ví dụ (5)
míngtiān明天shàngwǔ上午jiǔdiǎn九点wǒ我yǒu有yí一gè个zhòngyào重要de的miànshì面试。
9 giờ sáng mai tôi có một cuộc phỏng vấn quan trọng.
I have an important interview at nine o’clock tomorrow morning.
wèile为了zhè这cì次miànshì面试,wǒ我zhǔnbèi准备le了zhěngzhěng整整yí一gè个xīngqī星期。
Để chuẩn bị cho cuộc phỏng vấn lần này, tôi đã chuẩn bị suốt cả một tuần.
I prepared for this interview for a whole week.
miànshì面试de的shíhou时候búyào不要jǐnzhāng紧张,yào要zìxìn自信de地huídá回答wèntí问题。
Khi phỏng vấn đừng căng thẳng, hãy tự tin trả lời câu hỏi.
Don’t be nervous during the interview; answer the questions confidently.
suīrán虽然wǒ我de的bǐshì笔试chéngjì成绩hěn很gāo高,dànshì但是miànshì面试biǎoxiàn表现bú不tài太hǎo好。
Mặc dù điểm thi viết của tôi rất cao, nhưng thể hiện lúc phỏng vấn không tốt lắm.
Although I got a very high score on the written exam, I didn’t perform very well in the interview.
qǐngwèn请问miànshì面试jiéguǒ结果shénme什么shíhou时候néng能chūlái出来?
Xin hỏi kết quả phỏng vấn khi nào thì có (ra)?
May I ask when the interview results will come out?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây