ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
面试到场率
Miànshì dàochǎng lǜ
Tỷ lệ ứng viên đến phỏng vấn
Hán việt: diện thí đáo trường suất
—

Gợi nhớ

Từ "面试到场率" (Miànshì dàochǎng lǜ) mang nghĩa "Tỷ lệ ứng viên đến phỏng vấn", kết hợp bởi 面 (miàn - diện): "Mặt" + 试 (shì - thí): "thử" + 到 (dào - đáo): "đến" + 场 (chǎng / cháng - trường): "sân" + 率 (lǜ / shuài - suất): "tỷ lệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 面: Đôi mắt cùng sống mũi nằm chính giữa khung viền vuông vức khắc họa rõ nét gương mặt và bề mặt phía trước (面). • Chữ 试: Dùng lời nói (讠) trình bày theo đúng khuôn phép và cách thức (式) để kiểm nghiệm năng lực thực tế, gọi là khảo nghiệm, làm thử (试). • Chữ 到: Đi tới (至) đúng chính xác (刂) điểm đích, không sai một ly, cuối cùng đã đến 到 nơi rồi. • Chữ 场: Khoảng đất bằng phẳng (土) nơi ánh nắng trải rộng khắp nơi (𠃓) dùng làm chỗ tụ họp đông người chính là quảng trường, sân bãi (场). • Chữ 率: Từ đỉnh chỉ huy (亠) nắm giữ mối tơ trung tâm (幺) điều phối mười phương (十) cùng tiến bước theo một định mức gọi là dẫn dắt, tỷ lệ (率).

Thành phần cấu tạo

面试到场率
Miànshì dàochǎng lǜ
Tỷ lệ ứng viên đến phỏng vấn
面
miàn • diện
Mặt
面
Bộ Diện
Hình khuôn mặt có mắt
试
shì • thí
thử
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
式
Thức
Kiểu, cách thức / âm đọc (nằm bên phải)
到
dào • đáo
đến
至
Bộ Chí
Đến, tới nơi (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao, chính xác (nằm bên phải)
场
chǎng / cháng • trường
sân
土
Bộ Thổ
Mặt đất bằng phẳng (bên trái)
𠃓
Chữ Dương (giản thể)
Ánh nắng trải rộng (bên phải)
率
lǜ / shuài • suất
tỷ lệ
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
幺
Bộ Yêu
Nhỏ nhắn, sợi tơ nhỏ (giao nhau)
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tỷ lệ ứng viên đến phỏng vấn
Ví dụ (3)
xiàyǔ下雨tiānhuì天会yǐngxiǎng影响miànshì面试dàochǎng到场lǜ率。
Ngày mưa sẽ ảnh hưởng đến tỷ lệ ứng viên đến phỏng vấn.
Rainy days affect the interview show-up rate.
tíqián提前tíxǐng提醒hòuxuǎnrén候选人kěyǐ可以tígāo提高miànshì面试dàochǎng到场lǜ率。
Nhắc ứng viên trước có thể nâng cao tỷ lệ đến phỏng vấn.
Reminding candidates in advance can increase the interview show-up rate.
zhè这zhōu周de的miànshì面试dàochǎng到场lǜ率zhǐyǒu只有bǎifēnzhīliùshí百分之六十。
Tỷ lệ đến phỏng vấn tuần này chỉ có 60%.
This week's interview show-up rate is only 60%.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây